impressionists

[Mỹ]/ɪmˈprɛʃənɪsts/
[Anh]/ɪmˈprɛʃənɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của ấn tượng; nghệ sĩ liên quan đến phong trào Ấn tượng; những người bắt chước người nổi tiếng theo cách hài hước.

Cụm từ & Cách kết hợp

famous impressionists

họa sĩ ấn tượng nổi tiếng

modern impressionists

họa sĩ ấn tượng hiện đại

female impressionists

họa sĩ ấn tượng nữ

impressionists style

phong cách ấn tượng

impressionists works

tác phẩm của các họa sĩ ấn tượng

post-impressionists artists

các họa sĩ hậu ấn tượng

impressionists movement

phong trào ấn tượng

impressionists paintings

các bức tranh ấn tượng

impressionists exhibitions

các cuộc triển lãm ấn tượng

Câu ví dụ

the impressionists revolutionized the art world in the late 19th century.

Các họa sĩ ấn tượng đã cách mạng hóa thế giới nghệ thuật vào cuối thế kỷ 19.

many impressionists focused on capturing light and color in their paintings.

Nhiều họa sĩ ấn tượng tập trung vào việc nắm bắt ánh sáng và màu sắc trong các bức tranh của họ.

impressionists often painted outdoors to capture the changing atmosphere.

Các họa sĩ ấn tượng thường vẽ ngoài trời để nắm bắt bầu không khí thay đổi.

some famous impressionists include monet, renoir, and degas.

Một số họa sĩ ấn tượng nổi tiếng bao gồm monet, renoir và degas.

the style of impressionists is characterized by loose brushwork.

Phong cách của các họa sĩ ấn tượng được đặc trưng bởi kỹ thuật vẽ bằng bút lông tự do.

impressionists often painted scenes of everyday life.

Các họa sĩ ấn tượng thường vẽ các cảnh về cuộc sống hàng ngày.

the exhibition featured works by both renowned and lesser-known impressionists.

Triển lãm trưng bày các tác phẩm của cả họa sĩ ấn tượng nổi tiếng và ít được biết đến hơn.

impressionists aimed to convey their immediate perceptions of a moment.

Các họa sĩ ấn tượng hướng tới việc truyền tải những nhận thức ngay lập tức của họ về một khoảnh khắc.

art critics initially rejected the works of the impressionists.

Các nhà phê bình nghệ thuật ban đầu đã từ chối các tác phẩm của các họa sĩ ấn tượng.

impressionists used bright colors to create vibrant compositions.

Các họa sĩ ấn tượng sử dụng màu sắc tươi sáng để tạo ra các bố cục sống động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay