improvability

[Mỹ]/ɪmˈpruːvəblɪ/
[Anh]/ɪmˈpruːvəblɪ/

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái có thể cải thiện; điều kiện có thể được cải thiện

Cụm từ & Cách kết hợp

improvability factor

hệ số khả năng cải thiện

improvability assessment

đánh giá khả năng cải thiện

improvability index

chỉ số khả năng cải thiện

improvability metrics

thước đo khả năng cải thiện

improvability potential

tiềm năng cải thiện

improvability analysis

phân tích khả năng cải thiện

improvability strategies

chiến lược cải thiện

improvability criteria

tiêu chí cải thiện

improvability plan

kế hoạch cải thiện

improvability goals

mục tiêu cải thiện

Câu ví dụ

the improvability of our current methods is a key factor in our success.

khả năng cải thiện của các phương pháp hiện tại của chúng tôi là một yếu tố quan trọng trong thành công của chúng tôi.

investing in training can enhance the improvability of employees.

đầu tư vào đào tạo có thể nâng cao khả năng cải thiện của nhân viên.

the improvability of technology is essential for innovation.

khả năng cải thiện công nghệ là điều cần thiết cho sự đổi mới.

we need to assess the improvability of our strategies regularly.

chúng ta cần đánh giá thường xuyên khả năng cải thiện của các chiến lược của chúng tôi.

the improvability of our product design will attract more customers.

khả năng cải thiện thiết kế sản phẩm của chúng tôi sẽ thu hút nhiều khách hàng hơn.

understanding the improvability of a system can lead to better results.

hiểu rõ khả năng cải thiện của một hệ thống có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

the improvability of educational methods is crucial for student success.

khả năng cải thiện các phương pháp giáo dục là rất quan trọng đối với sự thành công của học sinh.

there is a high level of improvability in our current project.

có một mức độ cải thiện cao trong dự án hiện tại của chúng tôi.

we should focus on the improvability of our communication skills.

chúng ta nên tập trung vào khả năng cải thiện kỹ năng giao tiếp của chúng tôi.

the improvability of team dynamics can enhance productivity.

khả năng cải thiện động lực của nhóm có thể nâng cao năng suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay