| số nhiều | inabilities |
inability to defend oneself
khả năng không thể tự bảo vệ mình
a constitutional inability to tell the truth.
khả năng bất lực hiến pháp trong việc nói sự thật.
his inability to accept new ideas.
khả năng không thể chấp nhận những ý tưởng mới của anh ấy.
a patient complaining of lassitude and inability to concentrate.
một bệnh nhân phàn nàn về sự mệt mỏi và không thể tập trung.
It’s inconstancy,but not inability,that’s to be feared.
Sự bất ổn, chứ không phải sự bất khả năng, là điều đáng sợ.
the city's inability to cope with the pathology of a burgeoning underclass.
sự bất lực của thành phố trong việc đối phó với bệnh lý của tầng lớp dưới đang phát triển.
they identified with radical movements to compensate for their inability to relate to individual human beings.
Họ đồng cảm với các phong trào triệt để để bù đắp cho sự bất khả năng kết nối với con người.
critics' inability to describe with any precision and concert the characteristics of literature.
sự bất khả năng của các nhà phê bình trong việc mô tả một cách chính xác và thống nhất các đặc điểm của văn học.
suffering from abulia; showing abnormal inability to act or make decisions.
mắc chứng abulia; thể hiện sự bất khả năng bất thường để hành động hoặc đưa ra quyết định.
The teacher was mortified by his inability to answer the question.
Giáo viên đã xấu hổ vì sự bất khả năng trả lời câu hỏi của anh ấy.
Her despondency arises from her inability to find employment.
Sự tuyệt vọng của cô bắt nguồn từ việc cô không thể tìm được việc làm.
Lack of the chlorolabe pigment in the retinal cone cells results in inability to discriminate green colors, or deuteranopia.
Thiếu sắc tố chlorolabe trong các tế bào hình nón võng mạc gây ra sự bất khả năng phân biệt màu xanh lục, hay còn gọi là deuteranopia.
His inability to speak English puts him at a disadvantage when he attends international conferences.
Sự bất khả năng nói tiếng Anh của anh ấy khiến anh ấy gặp bất lợi khi tham dự các hội nghị quốc tế.
inability to defend oneself
khả năng không thể tự bảo vệ mình
a constitutional inability to tell the truth.
khả năng bất lực hiến pháp trong việc nói sự thật.
his inability to accept new ideas.
khả năng không thể chấp nhận những ý tưởng mới của anh ấy.
a patient complaining of lassitude and inability to concentrate.
một bệnh nhân phàn nàn về sự mệt mỏi và không thể tập trung.
It’s inconstancy,but not inability,that’s to be feared.
Sự bất ổn, chứ không phải sự bất khả năng, là điều đáng sợ.
the city's inability to cope with the pathology of a burgeoning underclass.
sự bất lực của thành phố trong việc đối phó với bệnh lý của tầng lớp dưới đang phát triển.
they identified with radical movements to compensate for their inability to relate to individual human beings.
Họ đồng cảm với các phong trào triệt để để bù đắp cho sự bất khả năng kết nối với con người.
critics' inability to describe with any precision and concert the characteristics of literature.
sự bất khả năng của các nhà phê bình trong việc mô tả một cách chính xác và thống nhất các đặc điểm của văn học.
suffering from abulia; showing abnormal inability to act or make decisions.
mắc chứng abulia; thể hiện sự bất khả năng bất thường để hành động hoặc đưa ra quyết định.
The teacher was mortified by his inability to answer the question.
Giáo viên đã xấu hổ vì sự bất khả năng trả lời câu hỏi của anh ấy.
Her despondency arises from her inability to find employment.
Sự tuyệt vọng của cô bắt nguồn từ việc cô không thể tìm được việc làm.
Lack of the chlorolabe pigment in the retinal cone cells results in inability to discriminate green colors, or deuteranopia.
Thiếu sắc tố chlorolabe trong các tế bào hình nón võng mạc gây ra sự bất khả năng phân biệt màu xanh lục, hay còn gọi là deuteranopia.
His inability to speak English puts him at a disadvantage when he attends international conferences.
Sự bất khả năng nói tiếng Anh của anh ấy khiến anh ấy gặp bất lợi khi tham dự các hội nghị quốc tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay