inalienability

[Mỹ]/ɪˌneɪliəˈnæbɪlɪti/
[Anh]/ɪˌneɪliəˈnæbɪlɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng không thể bị lấy đi hoặc chuyển nhượng; nguyên tắc pháp lý rằng một số quyền không thể bị từ bỏ; trạng thái không thể bị mất đi.

Cụm từ & Cách kết hợp

inalienability clause

điều khoản bất khả xâm phạm

inalienability of rights

bất khả xâm phạm quyền

inalienability principle

nguyên tắc bất khả xâm phạm

inalienability doctrine

đốc học bất khả xâm phạm

inalienability issue

vấn đề bất khả xâm phạm

inalienability concept

khái niệm bất khả xâm phạm

inalienability right

quyền bất khả xâm phạm

inalienability protection

bảo vệ bất khả xâm phạm

inalienability status

trạng thái bất khả xâm phạm

inalienability guarantee

đảm bảo bất khả xâm phạm

Câu ví dụ

the concept of inalienability is crucial in property law.

khái niệm về tính không thể chuyển nhượng là rất quan trọng trong luật về quyền sở hữu.

inalienability ensures that certain rights cannot be transferred.

tính không thể chuyển nhượng đảm bảo rằng một số quyền nhất định không thể chuyển giao.

human rights are often described as having inalienability.

quyền con người thường được mô tả là có tính không thể chuyển nhượng.

the inalienability of citizenship is a fundamental principle.

tính không thể chuyển nhượng của quyền công dân là một nguyên tắc cơ bản.

many activists fight for the inalienability of their rights.

nhiều nhà hoạt động đấu tranh cho tính không thể chuyển nhượng của quyền của họ.

inalienability is often a topic in discussions about freedom.

tính không thể chuyển nhượng thường là một chủ đề trong các cuộc thảo luận về tự do.

the inalienability of certain rights is recognized internationally.

tính không thể chuyển nhượng của một số quyền nhất định được công nhận quốc tế.

legal scholars debate the implications of inalienability.

các học giả luật tranh luận về những tác động của tính không thể chuyển nhượng.

inalienability protects individuals from losing their fundamental rights.

tính không thể chuyển nhượng bảo vệ các cá nhân khỏi việc mất đi các quyền cơ bản của họ.

understanding inalienability is essential for human rights education.

hiểu về tính không thể chuyển nhượng là điều cần thiết cho giáo dục về quyền con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay