inanimate object
đồ vật vô tri
A stone is an inanimate object.
Một viên đá là một vật thể vô sinh.
inanimate objects like stones.
những vật thể vô sinh như đá.
he was completely inanimate and it was difficult to see if he was breathing.
anh ta hoàn toàn vô sinh và rất khó để biết anh ta có còn thở không.
The wordcar is inanimate; the word dog is animate.
Từ 'car' là vô sinh; từ 'dog' là có sinh.
early peoples worshiping animate and inanimate objects.
những người cổ đại thờ cúng các vật thể có sinh và vô sinh.
Fomite. An inanimate object that is contaminated with infectious agents.
Vật thể vô cơ. Một vật thể vô cơ bị nhiễm các tác nhân gây bệnh.
Indirectly through inanimate fomites (objects). Examples are staphylococcal infection, streptococcal infection, colds, hospital-acquired wound infections through use of improperly sterilized items.
Thông qua gián tiếp các vật thể không vô cơ (đồ vật). Ví dụ như nhiễm trùng do Staphylococcus, nhiễm trùng do Streptococcus, cảm lạnh, nhiễm trùng vết thương tại bệnh viện do sử dụng các vật dụng không được khử trùng đúng cách.
inanimate object
đồ vật vô tri
A stone is an inanimate object.
Một viên đá là một vật thể vô sinh.
inanimate objects like stones.
những vật thể vô sinh như đá.
he was completely inanimate and it was difficult to see if he was breathing.
anh ta hoàn toàn vô sinh và rất khó để biết anh ta có còn thở không.
The wordcar is inanimate; the word dog is animate.
Từ 'car' là vô sinh; từ 'dog' là có sinh.
early peoples worshiping animate and inanimate objects.
những người cổ đại thờ cúng các vật thể có sinh và vô sinh.
Fomite. An inanimate object that is contaminated with infectious agents.
Vật thể vô cơ. Một vật thể vô cơ bị nhiễm các tác nhân gây bệnh.
Indirectly through inanimate fomites (objects). Examples are staphylococcal infection, streptococcal infection, colds, hospital-acquired wound infections through use of improperly sterilized items.
Thông qua gián tiếp các vật thể không vô cơ (đồ vật). Ví dụ như nhiễm trùng do Staphylococcus, nhiễm trùng do Streptococcus, cảm lạnh, nhiễm trùng vết thương tại bệnh viện do sử dụng các vật dụng không được khử trùng đúng cách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay