lifeless

[Mỹ]/'laɪflɪs/
[Anh]/ˈlaɪflɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu sức sống; nhạt nhẽo; không thú vị.

Cụm từ & Cách kết hợp

dull and lifeless

tẻ và vô hồn

lifeless body

cơ thể vô hồn

Câu ví dụ

He is lifeless that is faultless.

Anh ta không còn sống, đó là điều không thể tránh khỏi.

a lifeless performance of the sonata; lifeless colors).

một màn trình diễn bản sonata vô hồn; màu sắc vô hồn.

his lifeless body was taken from the river.

Thi thể vô hồn của anh ta đã được đưa khỏi sông.

Lifeless bodies from the airplane crash lay on the ground.

Những thi thể vô hồn từ vụ rơi máy bay nằm trên mặt đất.

a lifeless body), to what does not support life (

một cơ thể vô hồn, đến điều gì không hỗ trợ sự sống (

a lifeless planet), and to what lacks animation, spirit, or brightness (

một hành tinh vô hồn), và những gì thiếu hoạt hình, tinh thần hoặc sự tươi sáng (

Ví dụ thực tế

From the outside, these things appear entirely lifeless.

Từ bên ngoài, những thứ này có vẻ hoàn toàn vô hồn.

Nguồn: The secrets of our planet.

He saw a dead, lifeless look in them.

Anh ta thấy một cái nhìn chết chóc, vô hồn trên chúng.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

Certainly things are lifeless, cold and in suspension.

Chắc chắn mọi thứ đều vô hồn, lạnh lẽo và ở trạng thái lơ lửng.

Nguồn: The school of life

If life would be permanent, it would be lifeless.

Nếu sự sống sẽ là vĩnh cửu, nó sẽ trở nên vô hồn.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

He seemed lifeless. Just then a game warden appeared.

Anh ta có vẻ vô hồn. Ngay lúc đó, một người kiểm lâm xuất hiện.

Nguồn: The Trumpet Swan

Next to her, the lifeless body of her offspring.

Bên cạnh cô ấy là thi thể vô hồn của con cái cô ấy.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Come on, Ali. There're no Martians. Mars is lifeless.

Nào, Ali. Không có người ngoài hành tinh. Sao Hỏa là một hành tinh vô hồn.

Nguồn: Crazy English 900 Sentences

For a nearly lifeless planet, Mercury still has some movement.

Mặc dù là một hành tinh gần như vô hồn, nhưng Sao Thủy vẫn còn một số chuyển động.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

But lifeless processes can make carbonate-rich rocks like limestone, too.

Nhưng các quá trình vô hồn vẫn có thể tạo ra đá giàu carbonate như đá vôi.

Nguồn: National Geographic Reading Selections

Seconds later, you will find yourself holding her lifeless body.

Vài giây sau, bạn sẽ thấy mình đang ôm lấy thi thể vô hồn của cô ấy.

Nguồn: Superhero Science (Audio Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay