inapplicabilities

[Mỹ]/ˌɪnəplɪkəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌɪnəplɪkəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc không áp dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

legal inapplicabilities

những hạn chế pháp lý

contractual inapplicabilities

những hạn chế hợp đồng

regulatory inapplicabilities

những hạn chế quy định

practical inapplicabilities

những hạn chế thực tế

theoretical inapplicabilities

những hạn chế lý thuyết

contextual inapplicabilities

những hạn chế theo ngữ cảnh

systemic inapplicabilities

những hạn chế hệ thống

specific inapplicabilities

những hạn chế cụ thể

notable inapplicabilities

những hạn chế đáng chú ý

potential inapplicabilities

những hạn chế tiềm ẩn

Câu ví dụ

the inapplicabilities of the law were discussed in detail.

những hạn chế không phù hợp của luật pháp đã được thảo luận chi tiết.

we need to address the inapplicabilities in our current policy.

chúng ta cần giải quyết những hạn chế không phù hợp trong chính sách hiện tại của chúng ta.

her research highlighted the inapplicabilities of traditional methods.

nghiên cứu của cô ấy đã làm nổi bật những hạn chế không phù hợp của các phương pháp truyền thống.

there are several inapplicabilities in this project that we need to consider.

có một số hạn chế không phù hợp trong dự án này mà chúng ta cần xem xét.

the inapplicabilities of certain regulations can lead to confusion.

những hạn chế không phù hợp của một số quy định nhất định có thể dẫn đến nhầm lẫn.

identifying the inapplicabilities early can save time and resources.

nhận diện những hạn chế không phù hợp sớm có thể tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

we should evaluate the inapplicabilities before making a decision.

chúng ta nên đánh giá những hạn chế không phù hợp trước khi đưa ra quyết định.

the team reported the inapplicabilities of the new software.

nhóm đã báo cáo những hạn chế không phù hợp của phần mềm mới.

understanding the inapplicabilities can improve our approach.

hiểu rõ những hạn chế không phù hợp có thể cải thiện cách tiếp cận của chúng ta.

the inapplicabilities were evident during the trial phase.

những hạn chế không phù hợp đã rõ ràng trong giai đoạn thử nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay