incentive

[Mỹ]/ɪnˈsentɪv/
[Anh]/ɪnˈsentɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái gì đó thúc đẩy hoặc khuyến khích ai đó làm điều gì đó; một kích thích hoặc động lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

financial incentive

khuyến khích tài chính

performance-based incentive

khuyến khích dựa trên hiệu suất

incentive mechanism

cơ chế khuyến khích

incentive system

hệ thống khuyến khích

incentive theory

thuyết khuyến khích

incentive plan

kế hoạch khuyến khích

economic incentive

khuyến khích kinh tế

incentive compatibility

tương thích khuyến khích

incentive compensation

phụ cấp khuyến khích

material incentive

khuyến khích vật chất

incentive pay

thưởng khuyến khích

tax incentive

khuyến khích thuế

positive incentive

khuyến khích tích cực

Câu ví dụ

be incentive to further study

là động lực để học tập thêm.

give farmers an incentive to improve their land.

trao cho nông dân động lực để cải thiện đất đai của họ.

an incentive bonus for high productivity.

một khoản thưởng khuyến khích cho năng suất cao.

there was little incentive for them to be active in this regard.

họ ít có động lực để tích cực tham gia vào vấn đề này.

give sb. an incentive to do sth.

động viên ai đó để làm điều gì đó.

the proposals complement the incentives already available.

các đề xuất bổ sung cho các ưu đãi hiện có.

new investment incentives for British industry.

các ưu đãi đầu tư mới cho ngành công nghiệp Anh.

the incentive needed to stay with a healthy diet.

động lực cần thiết để duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.

Money is still a major incentive in most occupations.

Tiền vẫn là một động lực lớn trong hầu hết các ngành nghề.

Money is still a major incentive to most people.

Tiền vẫn là một động lực lớn đối với hầu hết mọi người.

Low levels of profitability mean there is a lack of incentive to undertake new investment.

Mức lợi nhuận thấp có nghĩa là thiếu động lực để thực hiện các khoản đầu tư mới.

tax incentives for investing in depressed areas.

Các ưu đãi về thuế cho việc đầu tư vào các khu vực ảm đạm.

A little bonus will give the employees an incentive to work harder.

Một khoản thưởng nhỏ sẽ khuyến khích nhân viên làm việc chăm chỉ hơn.

incentives for farmers to let land lie fallow in order to reduce grain surpluses.

các ưu đãi cho nông dân để để đất không canh tác nhằm giảm thặng dư lương thực.

You have to help absorb Shmoo bubble and the collection of incentives to pass.

Bạn cần giúp hấp thụ bong bóng Shmoo và tập hợp các ưu đãi để vượt qua.

Add harmonic work environment,favourable enterprise culture,doubtless to upraise incentive action for enterprise employee .

Thêm môi trường làm việc hài hòa, văn hóa doanh nghiệp thuận lợi, chắc chắn sẽ nâng cao động lực hành động cho nhân viên doanh nghiệp.

Ví dụ thực tế

Money is still a major incentive in most occupations.

Tiền vẫn là một động lực chính trong hầu hết các nghề nghiệp.

Nguồn: Sixth-level vocabulary frequency weekly plan

They say patents are important incentives for innovation.

Người ta nói rằng bằng sáng chế là những động lực quan trọng cho sự đổi mới.

Nguồn: BBC Listening March 2021 Collection

Coaches do not necessarily have the incentive to graduate players.

Các huấn luyện viên không nhất thiết phải có động lực để cho phép các cầu thủ tốt nghiệp.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

" Gold and land are the traditional incentives" .

“Vàng và đất đai là những động lực truyền thống”.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

There will no longer be any incentive to keep working longer.

Không còn bất kỳ động lực nào để tiếp tục làm việc lâu hơn nữa.

Nguồn: The Economist (Summary)

Incentives and competition made society better off.

Những động lực và sự cạnh tranh đã khiến xã hội tốt hơn.

Nguồn: Economic Crash Course

Maybe I haven't offered you the right incentive.

Có thể tôi đã không đưa ra cho bạn động lực đúng đắn.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

You create from the bottom up an incentive because of short time frames.

Bạn tạo ra từ dưới lên một động lực vì những khoảng thời gian ngắn.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

But it does not include money for new public incentives.

Nhưng nó không bao gồm tiền cho các động lực công cộng mới.

Nguồn: VOA Slow English - America

This was enough incentive for 50,000 men to volunteer to leave.

Đây là đủ động lực để 50.000 người đàn ông tình nguyện rời đi.

Nguồn: Women Who Changed the World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay