financial incentive
khuyến khích tài chính
performance-based incentive
khuyến khích dựa trên hiệu suất
incentive mechanism
cơ chế khuyến khích
incentive system
hệ thống khuyến khích
incentive theory
thuyết khuyến khích
incentive plan
kế hoạch khuyến khích
economic incentive
khuyến khích kinh tế
incentive compatibility
tương thích khuyến khích
incentive compensation
phụ cấp khuyến khích
material incentive
khuyến khích vật chất
incentive pay
thưởng khuyến khích
tax incentive
khuyến khích thuế
positive incentive
khuyến khích tích cực
be incentive to further study
là động lực để học tập thêm.
give farmers an incentive to improve their land.
trao cho nông dân động lực để cải thiện đất đai của họ.
an incentive bonus for high productivity.
một khoản thưởng khuyến khích cho năng suất cao.
there was little incentive for them to be active in this regard.
họ ít có động lực để tích cực tham gia vào vấn đề này.
give sb. an incentive to do sth.
động viên ai đó để làm điều gì đó.
the proposals complement the incentives already available.
các đề xuất bổ sung cho các ưu đãi hiện có.
new investment incentives for British industry.
các ưu đãi đầu tư mới cho ngành công nghiệp Anh.
the incentive needed to stay with a healthy diet.
động lực cần thiết để duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.
Money is still a major incentive in most occupations.
Tiền vẫn là một động lực lớn trong hầu hết các ngành nghề.
Money is still a major incentive to most people.
Tiền vẫn là một động lực lớn đối với hầu hết mọi người.
Low levels of profitability mean there is a lack of incentive to undertake new investment.
Mức lợi nhuận thấp có nghĩa là thiếu động lực để thực hiện các khoản đầu tư mới.
tax incentives for investing in depressed areas.
Các ưu đãi về thuế cho việc đầu tư vào các khu vực ảm đạm.
A little bonus will give the employees an incentive to work harder.
Một khoản thưởng nhỏ sẽ khuyến khích nhân viên làm việc chăm chỉ hơn.
incentives for farmers to let land lie fallow in order to reduce grain surpluses.
các ưu đãi cho nông dân để để đất không canh tác nhằm giảm thặng dư lương thực.
You have to help absorb Shmoo bubble and the collection of incentives to pass.
Bạn cần giúp hấp thụ bong bóng Shmoo và tập hợp các ưu đãi để vượt qua.
Add harmonic work environment,favourable enterprise culture,doubtless to upraise incentive action for enterprise employee .
Thêm môi trường làm việc hài hòa, văn hóa doanh nghiệp thuận lợi, chắc chắn sẽ nâng cao động lực hành động cho nhân viên doanh nghiệp.
Money is still a major incentive in most occupations.
Tiền vẫn là một động lực chính trong hầu hết các nghề nghiệp.
Nguồn: Sixth-level vocabulary frequency weekly planThey say patents are important incentives for innovation.
Người ta nói rằng bằng sáng chế là những động lực quan trọng cho sự đổi mới.
Nguồn: BBC Listening March 2021 CollectionCoaches do not necessarily have the incentive to graduate players.
Các huấn luyện viên không nhất thiết phải có động lực để cho phép các cầu thủ tốt nghiệp.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)" Gold and land are the traditional incentives" .
“Vàng và đất đai là những động lực truyền thống”.
Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)There will no longer be any incentive to keep working longer.
Không còn bất kỳ động lực nào để tiếp tục làm việc lâu hơn nữa.
Nguồn: The Economist (Summary)Incentives and competition made society better off.
Những động lực và sự cạnh tranh đã khiến xã hội tốt hơn.
Nguồn: Economic Crash CourseMaybe I haven't offered you the right incentive.
Có thể tôi đã không đưa ra cho bạn động lực đúng đắn.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3You create from the bottom up an incentive because of short time frames.
Bạn tạo ra từ dưới lên một động lực vì những khoảng thời gian ngắn.
Nguồn: VOA Standard English - Middle EastBut it does not include money for new public incentives.
Nhưng nó không bao gồm tiền cho các động lực công cộng mới.
Nguồn: VOA Slow English - AmericaThis was enough incentive for 50,000 men to volunteer to leave.
Đây là đủ động lực để 50.000 người đàn ông tình nguyện rời đi.
Nguồn: Women Who Changed the WorldKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay