incidences

[Mỹ]/ˈɪnsɪdənsɪz/
[Anh]/ˈɪnsɪdənsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tỷ lệ mà một cái gì đó xảy ra; phạm vi ảnh hưởng; lĩnh vực xảy ra; mức độ tác động

Cụm từ & Cách kết hợp

unusual incidences

những vụ việc bất thường

rare incidences

những vụ việc hiếm gặp

frequent incidences

những vụ việc thường xuyên

reported incidences

những vụ việc được báo cáo

significant incidences

những vụ việc quan trọng

similar incidences

những vụ việc tương tự

multiple incidences

những vụ việc nhiều lần

isolated incidences

những vụ việc cô lập

documented incidences

những vụ việc được ghi lại

unexpected incidences

những vụ việc bất ngờ

Câu ví dụ

there were several incidences of fraud reported last year.

Có một số vụ việc gian lận đã được báo cáo vào năm ngoái.

the incidences of accidents have decreased since the new safety measures were implemented.

Số vụ tai nạn đã giảm kể từ khi các biện pháp an toàn mới được thực hiện.

incidences of bullying in schools need to be addressed immediately.

Những vụ bắt nạt ở trường học cần được giải quyết ngay lập tức.

there were a few incidences of miscommunication during the project.

Có một vài vụ việc hiểu lầm trong quá trình thực hiện dự án.

we need to analyze the incidences of disease in the population.

Chúng ta cần phân tích các vụ bệnh trong dân số.

incidences of power outages have become more frequent in recent months.

Các vụ mất điện đã trở nên thường xuyên hơn trong những tháng gần đây.

the report highlighted several incidences of environmental violations.

Báo cáo nêu bật một số vụ vi phạm môi trường.

incidences of wildlife poaching are a serious concern for conservationists.

Các vụ săn bắt động vật hoang dã là một mối quan ngại nghiêm trọng đối với các nhà bảo tồn.

there were incidences of theft reported in the neighborhood.

Có một số vụ trộm cắp được báo cáo trong khu phố.

incidences of mental health issues have risen during the pandemic.

Các vụ mắc các vấn đề về sức khỏe tinh thần đã tăng lên trong đại dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay