incomers

[Mỹ]/[ˈɪŋkʌməz]/
[Anh]/[ˈɪŋkʌməz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người đã đến một nơi để sống, đặc biệt nếu họ không sinh ra ở đó; Những người gần đây đã chuyển đến một quốc gia hoặc khu vực.

Cụm từ & Cách kết hợp

welcoming incomers

Chào đón người mới đến

attracting incomers

Thu hút người mới đến

new incomers

Người mới đến mới

incomers' rights

Quyền lợi của người mới đến

supporting incomers

Hỗ trợ người mới đến

integrating incomers

Tích hợp người mới đến

incomer communities

Cộng đồng người mới đến

helping incomers

Giúp đỡ người mới đến

local incomers

Người mới đến địa phương

incomers' concerns

Lo ngại của người mới đến

Câu ví dụ

the local council is providing support services for incomers.

hội đồng địa phương đang cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho những người mới đến.

we welcomed the incomers and helped them settle into the community.

chúng tôi chào đón những người mới đến và giúp họ hòa nhập vào cộng đồng.

the town has seen a significant increase in incomers over the past year.

thành phố đã chứng kiến sự gia tăng đáng kể số lượng người mới đến trong năm qua.

many incomers are attracted by the lower cost of living.

rất nhiều người mới đến bị thu hút bởi chi phí sinh hoạt thấp hơn.

the integration of incomers into the workforce is a key challenge.

việc hòa nhập những người mới đến vào lực lượng lao động là một thách thức quan trọng.

we need to ensure that incomers feel safe and secure.

chúng ta cần đảm bảo rằng những người mới đến cảm thấy an toàn và được bảo vệ.

the influx of incomers has put a strain on local resources.

dòng người mới đến đã gây áp lực lên nguồn lực địa phương.

the government is implementing policies to support incomers.

chính phủ đang thực hiện các chính sách hỗ trợ những người mới đến.

we are conducting surveys to understand the needs of incomers.

chúng tôi đang tiến hành các cuộc khảo sát để hiểu rõ hơn về nhu cầu của những người mới đến.

the local schools are adapting to the diverse backgrounds of incomers.

các trường học địa phương đang thích ứng với những xuất thân khác nhau của những người mới đến.

the community is organizing events to help incomers connect with others.

cộng đồng đang tổ chức các sự kiện để giúp những người mới đến kết nối với những người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay