incompressibilities

[Mỹ]/ɪnˌkəmprɛsɪˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ɪnˌkəmprɛsɪˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng không thể bị nén

Cụm từ & Cách kết hợp

fluid incompressibilities

tính không nén của chất lỏng

material incompressibilities

tính không nén của vật liệu

incompressibilities analysis

phân tích tính không nén

incompressibilities effects

tác động của tính không nén

incompressibilities modeling

mô hình hóa tính không nén

incompressibilities behavior

hành vi của tính không nén

incompressibilities study

nghiên cứu về tính không nén

incompressibilities properties

các tính chất của tính không nén

incompressibilities theory

lý thuyết về tính không nén

incompressibilities applications

ứng dụng của tính không nén

Câu ví dụ

incompressibilities in fluids can lead to unexpected results in simulations.

Những điểm không nén được trong chất lỏng có thể dẫn đến những kết quả không mong muốn trong mô phỏng.

the study focused on the incompressibilities of various materials under pressure.

Nghiên cứu tập trung vào những điểm không nén được của nhiều vật liệu dưới áp lực.

understanding the incompressibilities of gases is crucial for engineers.

Hiểu được những điểm không nén được của khí là rất quan trọng đối với các kỹ sư.

incompressibilities can affect the performance of hydraulic systems.

Những điểm không nén được có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của hệ thống thủy lực.

researchers are investigating the incompressibilities of new composite materials.

Các nhà nghiên cứu đang điều tra những điểm không nén được của các vật liệu composite mới.

incompressibilities in the model were accounted for in the calculations.

Những điểm không nén được trong mô hình đã được tính đến trong các phép tính.

the incompressibilities of the medium were tested during the experiment.

Những điểm không nén được của môi trường đã được kiểm tra trong quá trình thí nghiệm.

incompressibilities can complicate the analysis of fluid dynamics.

Những điểm không nén được có thể làm phức tạp việc phân tích động lực học chất lỏng.

engineers must consider incompressibilities when designing systems.

Các kỹ sư phải cân nhắc những điểm không nén được khi thiết kế hệ thống.

new theories are emerging on the incompressibilities of certain liquids.

Những lý thuyết mới đang nổi lên về những điểm không nén được của một số chất lỏng nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay