inconceivabilities abound
những điều không thể tin được tràn lan
face inconceivabilities daily
đối mặt với những điều không thể tin được hàng ngày
explore inconceivabilities together
khám phá những điều không thể tin được cùng nhau
discuss inconceivabilities openly
thảo luận về những điều không thể tin được một cách cởi mở
understand inconceivabilities better
hiểu rõ hơn về những điều không thể tin được
overcome inconceivabilities easily
vượt qua những điều không thể tin được một cách dễ dàng
confront inconceivabilities head-on
đối đầu trực diện với những điều không thể tin được
embrace inconceivabilities fully
hoàn toàn đón nhận những điều không thể tin được
challenge inconceivabilities regularly
thách thức những điều không thể tin được thường xuyên
recognize inconceivabilities easily
dễ dàng nhận ra những điều không thể tin được
some inconceivabilities challenge our understanding of the universe.
Một số điều không thể tưởng tượng nổi thách thức sự hiểu biết của chúng ta về vũ trụ.
the inconceivabilities of human behavior often surprise psychologists.
Những điều không thể tưởng tượng nổi trong hành vi của con người thường khiến các nhà tâm lý học ngạc nhiên.
inconceivabilities in science can lead to groundbreaking discoveries.
Những điều không thể tưởng tượng nổi trong khoa học có thể dẫn đến những khám phá mang tính đột phá.
she faced inconceivabilities in her career that tested her resilience.
Cô ấy phải đối mặt với những điều không thể tưởng tượng nổi trong sự nghiệp của mình, thử thách sự kiên cường của cô ấy.
the book explores the inconceivabilities of time travel.
Cuốn sách khám phá những điều không thể tưởng tượng nổi về du hành thời gian.
his theories were dismissed as inconceivabilities by his peers.
Những lý thuyết của anh ấy đã bị các đồng nghiệp đánh giá là những điều không thể tưởng tượng nổi.
inconceivabilities in art can evoke strong emotional responses.
Những điều không thể tưởng tượng nổi trong nghệ thuật có thể gợi lên những phản ứng cảm xúc mạnh mẽ.
the film presented a series of inconceivabilities that captivated audiences.
Bộ phim trình bày một loạt những điều không thể tưởng tượng nổi đã thu hút khán giả.
philosophers often ponder the inconceivabilities of existence.
Các nhà triết học thường suy ngẫm về những điều không thể tưởng tượng nổi về sự tồn tại.
she spoke about the inconceivabilities of love and loss.
Cô ấy nói về những điều không thể tưởng tượng nổi về tình yêu và mất mát.
inconceivabilities abound
những điều không thể tin được tràn lan
face inconceivabilities daily
đối mặt với những điều không thể tin được hàng ngày
explore inconceivabilities together
khám phá những điều không thể tin được cùng nhau
discuss inconceivabilities openly
thảo luận về những điều không thể tin được một cách cởi mở
understand inconceivabilities better
hiểu rõ hơn về những điều không thể tin được
overcome inconceivabilities easily
vượt qua những điều không thể tin được một cách dễ dàng
confront inconceivabilities head-on
đối đầu trực diện với những điều không thể tin được
embrace inconceivabilities fully
hoàn toàn đón nhận những điều không thể tin được
challenge inconceivabilities regularly
thách thức những điều không thể tin được thường xuyên
recognize inconceivabilities easily
dễ dàng nhận ra những điều không thể tin được
some inconceivabilities challenge our understanding of the universe.
Một số điều không thể tưởng tượng nổi thách thức sự hiểu biết của chúng ta về vũ trụ.
the inconceivabilities of human behavior often surprise psychologists.
Những điều không thể tưởng tượng nổi trong hành vi của con người thường khiến các nhà tâm lý học ngạc nhiên.
inconceivabilities in science can lead to groundbreaking discoveries.
Những điều không thể tưởng tượng nổi trong khoa học có thể dẫn đến những khám phá mang tính đột phá.
she faced inconceivabilities in her career that tested her resilience.
Cô ấy phải đối mặt với những điều không thể tưởng tượng nổi trong sự nghiệp của mình, thử thách sự kiên cường của cô ấy.
the book explores the inconceivabilities of time travel.
Cuốn sách khám phá những điều không thể tưởng tượng nổi về du hành thời gian.
his theories were dismissed as inconceivabilities by his peers.
Những lý thuyết của anh ấy đã bị các đồng nghiệp đánh giá là những điều không thể tưởng tượng nổi.
inconceivabilities in art can evoke strong emotional responses.
Những điều không thể tưởng tượng nổi trong nghệ thuật có thể gợi lên những phản ứng cảm xúc mạnh mẽ.
the film presented a series of inconceivabilities that captivated audiences.
Bộ phim trình bày một loạt những điều không thể tưởng tượng nổi đã thu hút khán giả.
philosophers often ponder the inconceivabilities of existence.
Các nhà triết học thường suy ngẫm về những điều không thể tưởng tượng nổi về sự tồn tại.
she spoke about the inconceivabilities of love and loss.
Cô ấy nói về những điều không thể tưởng tượng nổi về tình yêu và mất mát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay