conceivabilities

[Mỹ]/[kənˈsiːvəbɪlɪtiː]/
[Anh]/[kənˈsiːvəbɪlɪti]/

Dịch

n. Trạng thái hoặc điều kiện có thể hình dung được; những điều có thể tưởng tượng được; ý tưởng hoặc khái niệm có thể có.

Cụm từ & Cách kết hợp

beyond conceivabilities

Vietnamese_translation

exploring conceivabilities

Vietnamese_translation

considering conceivabilities

Vietnamese_translation

unimaginable conceivabilities

Vietnamese_translation

potential conceivabilities

Vietnamese_translation

limit conceivabilities

Vietnamese_translation

challenging conceivabilities

Vietnamese_translation

new conceivabilities

Vietnamese_translation

infinite conceivabilities

Vietnamese_translation

rejecting conceivabilities

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the project explored various conceivabilities for sustainable energy sources.

Dự án đã khám phá nhiều khả năng về các nguồn năng lượng bền vững.

we considered all conceivabilities before making a final decision.

Chúng tôi đã xem xét tất cả các khả năng trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

the report outlined the conceivabilities of a successful marketing campaign.

Báo cáo đã nêu bật các khả năng của một chiến dịch marketing thành công.

it's important to assess the conceivabilities of each potential outcome.

Quan trọng là phải đánh giá các khả năng của từng kết quả tiềm năng.

the team brainstormed new conceivabilities for product development.

Đội ngũ đã suy nghĩ ra những khả năng mới cho việc phát triển sản phẩm.

the study examined the conceivabilities of using ai in healthcare.

Nghiên cứu đã xem xét các khả năng của việc sử dụng AI trong y tế.

we need to explore the conceivabilities of remote work arrangements.

Chúng ta cần khám phá các khả năng của các hình thức làm việc từ xa.

the consultant analyzed the conceivabilities of the business expansion.

Chuyên gia tư vấn đã phân tích các khả năng của việc mở rộng kinh doanh.

the architect considered the structural conceivabilities of the design.

Kỹ sư kiến trúc đã xem xét các khả năng về cấu trúc của thiết kế.

the discussion focused on the conceivabilities of achieving the goal.

Bài thảo luận tập trung vào các khả năng đạt được mục tiêu.

the researchers investigated the conceivabilities of the new treatment.

Những nhà nghiên cứu đã điều tra các khả năng của phương pháp điều trị mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay