the two parties have inconcilable differences that prevent any agreement.
Hai bên có những khác biệt không thể hòa giải, ngăn cản bất kỳ thỏa thuận nào.
their political views are inconcilable.
Các quan điểm chính trị của họ là không thể hòa giải.
there is an inconcilable gap between the rich and the poor.
Có một khoảng cách không thể hòa giải giữa người giàu và người nghèo.
the couple had inconcilable disagreements over money.
Cặp đôi có những bất đồng không thể hòa giải về tiền bạc.
these are inconcilable positions that cannot be compromised.
Đây là những vị trí không thể hòa giải và không thể thỏa hiệp.
the inconcilable conflict has lasted for decades.
Trận xung đột không thể hòa giải đã kéo dài suốt nhiều thập kỷ.
they hold inconcilable opinions on this matter.
Họ có những quan điểm không thể hòa giải về vấn đề này.
the dispute proved to be inconcilable.
Tranh cãi đã chứng minh là không thể hòa giải.
our demands are inconcilable with their proposals.
Yêu cầu của chúng tôi không thể hòa giải với các đề xuất của họ.
the brothers had inconcilable differences that tore the family apart.
Các anh em có những khác biệt không thể hòa giải đã làm tan rã gia đình.
the union faced an inconcilable dispute over working conditions.
Hiệp hội đối mặt với một tranh cãi không thể hòa giải về điều kiện làm việc.
they represent two inconcilable philosophies of governance.
Họ đại diện cho hai triết lý quản trị không thể hòa giải.
the two parties have inconcilable differences that prevent any agreement.
Hai bên có những khác biệt không thể hòa giải, ngăn cản bất kỳ thỏa thuận nào.
their political views are inconcilable.
Các quan điểm chính trị của họ là không thể hòa giải.
there is an inconcilable gap between the rich and the poor.
Có một khoảng cách không thể hòa giải giữa người giàu và người nghèo.
the couple had inconcilable disagreements over money.
Cặp đôi có những bất đồng không thể hòa giải về tiền bạc.
these are inconcilable positions that cannot be compromised.
Đây là những vị trí không thể hòa giải và không thể thỏa hiệp.
the inconcilable conflict has lasted for decades.
Trận xung đột không thể hòa giải đã kéo dài suốt nhiều thập kỷ.
they hold inconcilable opinions on this matter.
Họ có những quan điểm không thể hòa giải về vấn đề này.
the dispute proved to be inconcilable.
Tranh cãi đã chứng minh là không thể hòa giải.
our demands are inconcilable with their proposals.
Yêu cầu của chúng tôi không thể hòa giải với các đề xuất của họ.
the brothers had inconcilable differences that tore the family apart.
Các anh em có những khác biệt không thể hòa giải đã làm tan rã gia đình.
the union faced an inconcilable dispute over working conditions.
Hiệp hội đối mặt với một tranh cãi không thể hòa giải về điều kiện làm việc.
they represent two inconcilable philosophies of governance.
Họ đại diện cho hai triết lý quản trị không thể hòa giải.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay