divergence angle
góc phân kỳ
beam divergence
phân kỳ chùm tia
a fundamental divergence of attitude.
một sự khác biệt cơ bản về thái độ.
the divergence of two cultures.
sự khác biệt của hai nền văn hóa.
a divergence of opinion.
sự khác biệt về ý kiến.
the divergence between primates and other groups.
sự khác biệt giữa linh trưởng và các nhóm khác.
points of divergence between British and American English.
những điểm khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ.
" "The divergence of the reason from the one" shows the universality of the cosmism of the subject of the supreme ultimate and its domination of the world.
"
This indicates that there is a close relationship between species divergence,nymphal morphology derivation and microhabitat.
Điều này cho thấy có mối quan hệ chặt chẽ giữa sự khác biệt về loài, sự phát sinh hình thái của ấu trùng và vi môi trường.
Spenser's continuation and divergence from the Arthurian romance tradition are discussed in order to clarify the dialectical equiponderant relationship between romance and allegory of the poem.
Việc Spenser tiếp nối và khác biệt với truyền thống tiểu thuyết Arthurian được thảo luận nhằm làm rõ mối quan hệ biện chứng cân bằng giữa tiểu thuyết và ẩn dụ của bài thơ.
extravagant gifts); often it implies unbridled divergence from the bounds of reason or sound judgment (
AMID ALL THIS was a divergence on North Korea.
Giữa tất cả những điều này là sự khác biệt về vấn đề Triều Tiên.
Nguồn: TimeThey did this by computing a value called DNA divergence.
Họ đã làm điều này bằng cách tính toán một giá trị được gọi là sự phân kỳ DNA.
Nguồn: The Economist - TechnologyThe final reason for gloom is a divergence between economists and investors.
Lý do cuối cùng cho sự u ám là sự khác biệt giữa các nhà kinh tế và các nhà đầu tư.
Nguồn: The Economist (Summary)The latest World Economic Outlook says there's a widening divergence among economies because of vaccination rates.
Bản dự báo kinh tế thế giới mới nhất cho biết có sự khác biệt ngày càng lớn giữa các nền kinh tế do tỷ lệ tiêm chủng.
Nguồn: CRI Online August 2021 CollectionThese approaches are helpful correctives to address the divergence between ideals and actual lived bodies in everyday life.
Những phương pháp này là những biện pháp khắc phục hữu ích để giải quyết sự khác biệt giữa lý tưởng và cơ thể thực tế trong cuộc sống hàng ngày.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionAnd you can see here the huge divergence that happens in property ownership between North and South.
Và bạn có thể thấy ở đây sự khác biệt lớn về quyền sở hữu bất động sản giữa miền Bắc và miền Nam.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionThat was one point of divergence.
Đó là một điểm khác biệt.
Nguồn: Returning HomeThe divergence may reflect people's grumpiness with inflation.
Sự khác biệt có thể phản ánh sự khó chịu của mọi người với lạm phát.
Nguồn: The Economist - FinanceAnd the result is an even bigger divergence in a very short space of time than happened in Germany.
Và kết quả là sự khác biệt còn lớn hơn trong một thời gian rất ngắn so với những gì đã xảy ra ở Đức.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionIt can take an age for two people to realize divergences over quite basic things.
Có thể mất một thời gian dài để hai người nhận ra sự khác biệt về những điều khá cơ bản.
Nguồn: History of Western PhilosophyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay