inconstants values
giá trị không nhất quán
inconstants factors
yếu tố không nhất quán
inconstants elements
phần tử không nhất quán
inconstants results
kết quả không nhất quán
inconstants variables
biến không nhất quán
inconstants trends
xu hướng không nhất quán
inconstants behaviors
hành vi không nhất quán
inconstants patterns
mẫu không nhất quán
inconstants conditions
điều kiện không nhất quán
inconstants relationships
mối quan hệ không nhất quán
inconstants can lead to unpredictable outcomes.
Những bất ổn có thể dẫn đến những kết quả không thể đoán trước được.
his inconstants made it hard to trust him.
Những bất ổn của anh ấy khiến mọi người khó tin tưởng anh ấy.
we must address the inconstants in our data analysis.
Chúng ta phải giải quyết những bất ổn trong phân tích dữ liệu của chúng ta.
inconstants in weather patterns can affect agriculture.
Những bất ổn trong các kiểu thời tiết có thể ảnh hưởng đến nông nghiệp.
her inconstants in behavior worried her friends.
Những bất ổn trong hành vi của cô ấy khiến bạn bè lo lắng.
the inconstants of the market can be challenging for investors.
Những bất ổn của thị trường có thể là một thách thức đối với các nhà đầu tư.
addressing inconstants is crucial for project success.
Giải quyết những bất ổn là rất quan trọng để đạt được thành công trong dự án.
inconstants in team dynamics can hinder progress.
Những bất ổn trong động lực của nhóm có thể cản trở tiến độ.
understanding inconstants helps improve decision-making.
Hiểu những bất ổn giúp cải thiện quá trình ra quyết định.
the inconstants of life can be both exciting and daunting.
Những bất ổn của cuộc sống có thể vừa thú vị vừa đáng sợ.
inconstants values
giá trị không nhất quán
inconstants factors
yếu tố không nhất quán
inconstants elements
phần tử không nhất quán
inconstants results
kết quả không nhất quán
inconstants variables
biến không nhất quán
inconstants trends
xu hướng không nhất quán
inconstants behaviors
hành vi không nhất quán
inconstants patterns
mẫu không nhất quán
inconstants conditions
điều kiện không nhất quán
inconstants relationships
mối quan hệ không nhất quán
inconstants can lead to unpredictable outcomes.
Những bất ổn có thể dẫn đến những kết quả không thể đoán trước được.
his inconstants made it hard to trust him.
Những bất ổn của anh ấy khiến mọi người khó tin tưởng anh ấy.
we must address the inconstants in our data analysis.
Chúng ta phải giải quyết những bất ổn trong phân tích dữ liệu của chúng ta.
inconstants in weather patterns can affect agriculture.
Những bất ổn trong các kiểu thời tiết có thể ảnh hưởng đến nông nghiệp.
her inconstants in behavior worried her friends.
Những bất ổn trong hành vi của cô ấy khiến bạn bè lo lắng.
the inconstants of the market can be challenging for investors.
Những bất ổn của thị trường có thể là một thách thức đối với các nhà đầu tư.
addressing inconstants is crucial for project success.
Giải quyết những bất ổn là rất quan trọng để đạt được thành công trong dự án.
inconstants in team dynamics can hinder progress.
Những bất ổn trong động lực của nhóm có thể cản trở tiến độ.
understanding inconstants helps improve decision-making.
Hiểu những bất ổn giúp cải thiện quá trình ra quyết định.
the inconstants of life can be both exciting and daunting.
Những bất ổn của cuộc sống có thể vừa thú vị vừa đáng sợ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now