incoterms

[Mỹ]/ˈɪnkəʊtɜːmz/
[Anh]/ˈɪnkoʊtɜrmz/

Dịch

n. viết tắt cho thương mại quốc tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

incoterms define

incoterms xác định

using incoterms

sử dụng các điều khoản thương mại quốc tế

incoterms liability

trách nhiệm theo các điều khoản thương mại quốc tế

incoterms rules

các quy tắc incoterms

understand incoterms

hiểu các điều khoản thương mại quốc tế

incoterms specify

incoterms quy định

selecting incoterms

chọn các điều khoản thương mại quốc tế

incoterms obligations

nghĩa vụ theo các điều khoản thương mại quốc tế

reviewing incoterms

xem xét các điều khoản thương mại quốc tế

incoterms agreement

thỏa thuận incoterms

Câu ví dụ

we need to clarify the incoterms for this shipment to ensure a smooth transaction.

Chúng tôi cần làm rõ các điều khoản thương mại quốc tế (incoterms) cho lô hàng này để đảm bảo giao dịch diễn ra suôn sẻ.

the sales contract explicitly states the incoterms are fob shanghai.

Hợp đồng bán hàng quy định rõ ràng các điều khoản thương mại quốc tế (incoterms) là fob shanghai.

understanding incoterms is crucial for managing import and export costs effectively.

Hiểu rõ các điều khoản thương mại quốc tế (incoterms) là rất quan trọng để quản lý chi phí nhập khẩu và xuất khẩu một cách hiệu quả.

our company typically uses cif incoterms when importing raw materials.

Công ty chúng tôi thường sử dụng các điều khoản thương mại quốc tế (incoterms) cif khi nhập nguyên liệu thô.

the buyer is responsible for arranging transportation under these dap incoterms.

Người mua chịu trách nhiệm sắp xếp vận chuyển theo các điều khoản thương mại quốc tế (incoterms) dap này.

we agreed on exw incoterms to minimize our logistical responsibilities.

Chúng tôi đã đồng ý sử dụng các điều khoản thương mại quốc tế (incoterms) exw để giảm thiểu trách nhiệm hậu cần của chúng tôi.

careful review of the incoterms is essential before signing the purchase order.

Xem xét kỹ lưỡng các điều khoản thương mại quốc tế (incoterms) là điều cần thiết trước khi ký đơn đặt hàng.

the incoterms define the point at which risk transfers from seller to buyer.

Các điều khoản thương mại quốc tế (incoterms) quy định điểm mà rủi ro chuyển từ người bán sang người mua.

we consulted with our logistics team to determine the best incoterms for the deal.

Chúng tôi đã tham khảo ý kiến ​​với nhóm hậu cần của chúng tôi để xác định các điều khoản thương mại quốc tế (incoterms) tốt nhất cho giao dịch.

fca incoterms offer flexibility in choosing the carrier.

Các điều khoản thương mại quốc tế (incoterms) fca mang lại sự linh hoạt trong việc lựa chọn người vận chuyển.

the incoterms 2020 version is now the standard for international trade.

Phiên bản incoterms 2020 hiện là tiêu chuẩn cho thương mại quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay