increas

[Mỹ]/ɪnˈkriːs/
[Anh]/ɪnˈkriːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm cho hoặc trở nên lớn hơn về kích thước, số lượng hoặc mức độ; thêm vào

Cụm từ & Cách kết hợp

rapid increase

Tăng nhanh

significant increase

Tăng đáng kể

gradual increase

Tăng dần

steady increase

Tăng ổn định

continued increase

Tăng tiếp tục

increased demand

Nhu cầu tăng

increasing concern

Sự quan tâm ngày càng tăng

increased pressure

Áp lực tăng

increasing popularity

Độ phổ biến ngày càng tăng

increase in

Tăng lên ở

Câu ví dụ

the company has significantly increased its production capacity this year.

Công ty đã tăng đáng kể năng lực sản xuất trong năm nay.

scientists are increasingly concerned about the rising sea levels.

Các nhà khoa học ngày càng lo ngại về mực nước biển dâng cao.

the demand for electric vehicles has increased dramatically over the past five years.

Nhu cầu đối với xe điện đã tăng mạnh trong năm qua.

temperature increases are causing widespread environmental changes.

Sự gia tăng nhiệt độ đang gây ra những thay đổi môi trường rộng khắp.

the government plans to increase investment in renewable energy projects.

Chính phủ có kế hoạch tăng cường đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo.

studies show that exercise can increase brain function and memory.

Nghiên cứu cho thấy rằng vận động có thể tăng cường chức năng não và trí nhớ.

the population in urban areas continues to increase at a rapid pace.

Dân số ở các khu vực đô thị tiếp tục tăng nhanh chóng.

health experts recommend increasing fruit and vegetable consumption.

Các chuyên gia sức khỏe khuyến nghị tăng cường tiêu thụ trái cây và rau xanh.

the company needs to increase efficiency to remain competitive.

Công ty cần tăng hiệu quả để duy trì tính cạnh tranh.

crime rates have increased by 15% compared to last year.

Tỷ lệ tội phạm đã tăng 15% so với năm ngoái.

regular meditation can help increase focus and reduce stress.

Tập thiền đều đặn có thể giúp tăng cường sự tập trung và giảm căng thẳng.

the cost of living has increased steadily over the past decade.

Chi phí sinh hoạt đã tăng ổn định trong thập kỷ qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay