incubations

[Mỹ]/ˌɪŋkjuˈbeɪʃn/
[Anh]/ˌɪŋkjuˈbeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình giữ một cái gì đó ở nhiệt độ phù hợp để nó phát triển, chẳng hạn như trứng nở
thời gian giữa việc tiếp xúc với một bệnh và sự xuất hiện của triệu chứng
sự sinh sản của vi khuẩn

Cụm từ & Cách kết hợp

incubation period

giai đoạn ấp trứng

egg incubation

ấp trứng

business incubation

nuôi dưỡng doanh nghiệp

fever incubation

giai đoạn ủ bệnh sốt

cultural incubation

ươm tạo văn hóa

technology incubation

ươm tạo công nghệ

incubation time

thời gian ấp

Câu ví dụ

Budlet was good Incubation material.

Budlet là vật liệu ấp tốt.

The four stages of creative thought are preparation, incubation, illumination, and verification.

bốn giai đoạn của tư duy sáng tạo là chuẩn bị, ủ bệnh, làm sáng tỏ và xác minh.

The Parental Care Model hypothesizes that endothermy is arisen as a consequence of selection for parental care because endothermy enables a parent to control incubation temperature.

Mô hình Chăm sóc Phụ huynh cho rằng nội nhiệt đã xuất hiện như một hệ quả của quá trình chọn lọc cho chăm sóc phụ huynh vì nội nhiệt cho phép cha mẹ kiểm soát nhiệt độ ấp trứng.

The characterization of photobiological hydrogen production for four marine green algae by sulfur-deprived and treated with uncoupler after dark anaerobic incubation was investigated.

Đã nghiên cứu đặc điểm của sản xuất hydro quang sinh học cho bốn loại tảo xanh biển bằng cách thiếu lưu huỳnh và điều trị bằng chất thông minh sau ủ kỵ tối.

RESULTS Zhike syrup obviously prolonged the incubation period of coughing and increasel the bronchotracheal secretion of phenol red.

KẾT QUẢ Siro Zhike rõ ràng kéo dài thời gian ấp của ho và làm tăng tiết dịch phế quản - khí quản của phenol đỏ.

Amino-PVA-SPION alone was detectable in cytoplasmic endosome-like structures after 3 hours of incubation but resulted in early cell death after 24 hours.

Amino-PVA-SPION đơn độc có thể phát hiện được trong các cấu trúc tương tự như endosome tế bào chất sau 3 giờ ủ, nhưng gây ra cái chết của tế bào sớm sau 24 giờ.

Natator depressus eggs may be more tolerant of high incubation temperatures and severe moisture stress than those of most other sea turtle species.

Trứng Natator depressus có thể chịu được nhiệt độ ấp cao và tình trạng thiếu nước nghiêm trọng hơn so với hầu hết các loài rùa biển khác.

This British grass snake exhibits dicephalus, a condition related to conjoined twinning. It is caused during development by high incubation temperatures.

Con rắn cỏ Anh này có hiện tượng hai đầu (dicephalus), một tình trạng liên quan đến sinh đôi hợp nhất. Nó xảy ra trong quá trình phát triển do nhiệt độ ấp cao.

Ví dụ thực tế

The average incubation period is eight to ten days.

Thời gian ủ bệnh trung bình là tám đến mười ngày.

Nguồn: CNN Listening Compilation October 2014

How long is the incubation period for Covid-19?

Thời gian ủ bệnh của Covid-19 là bao lâu?

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Sometimes we need that incubation period.

Đôi khi chúng ta cần thời gian ủ bệnh đó.

Nguồn: Harvard Business Review

The incubation period has been confirmed at 12 hours.

Thời gian ủ bệnh đã được xác nhận là 12 giờ.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Another key risk factor with Marburg is the long incubation period.

Một yếu tố nguy cơ quan trọng khác với Marburg là thời gian ủ bệnh dài.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

Once a person is infected, symptoms develop about 5 days later, this is called the incubation period.

Khi một người bị nhiễm bệnh, các triệu chứng phát triển sau khoảng 5 ngày, đây được gọi là thời gian ủ bệnh.

Nguồn: Osmosis - COVID-19 Prevention

The flu, by comparison, has an average incubation period of just two days.

Cúm, so với các bệnh khác, có thời gian ủ bệnh trung bình chỉ hai ngày.

Nguồn: Epidemic Prevention Special Edition

Now, activated by their incubation with Interleukin-2, these lymphocytes are ready to fight.

Bây giờ, được kích hoạt bởi sự ấp ủ của chúng với Interleukin-2, những tế bào lympho này đã sẵn sàng chiến đấu.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

But it in concludes that the incubation could be as long as 24 days.

Nhưng nó kết luận rằng thời gian ủ bệnh có thể kéo dài tới 24 ngày.

Nguồn: CCTV Observations

Incubation period. The length of time, how many minutes, days, years, or weeks, for example.

Thời gian ủ bệnh. Khoảng thời gian, bao nhiêu phút, ngày, năm hoặc tuần, ví dụ.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay