inculpabilities

[Mỹ]/ˌɪn.kʌl.pəˈbɪl.ɪ.tiz/
[Anh]/ˌɪn.kəl.pəˈbɪl.ɪ.tiz/

Dịch

n.trạng thái không bị buộc tội

Cụm từ & Cách kết hợp

legal inculpabilities

các miễn trừ trách nhiệm pháp lý

moral inculpabilities

các miễn trừ trách nhiệm về mặt đạo đức

social inculpabilities

các miễn trừ trách nhiệm xã hội

criminal inculpabilities

các miễn trừ trách nhiệm hình sự

personal inculpabilities

các miễn trừ trách nhiệm cá nhân

collective inculpabilities

các miễn trừ trách nhiệm tập thể

institutional inculpabilities

các miễn trừ trách nhiệm của thể chế

political inculpabilities

các miễn trừ trách nhiệm chính trị

economic inculpabilities

các miễn trừ trách nhiệm kinh tế

ethical inculpabilities

các miễn trừ trách nhiệm về mặt đạo đức

Câu ví dụ

his inculpabilities were overlooked during the trial.

Những tình tiết chứng minh sự vô tội của anh ấy đã bị bỏ qua trong phiên tòa.

she argued that her inculpabilities should be considered.

Cô ấy lập luận rằng tình tiết chứng minh sự vô tội của mình nên được xem xét.

the lawyer highlighted the client's inculpabilities.

Luật sư đã làm nổi bật những tình tiết chứng minh sự vô tội của khách hàng.

inculpabilities can often lead to wrongful convictions.

Những tình tiết chứng minh sự vô tội thường có thể dẫn đến kết tội oan.

they presented evidence of their inculpabilities.

Họ đã trình bày bằng chứng về sự vô tội của mình.

the report detailed the inculpabilities of the accused.

Báo cáo chi tiết những tình tiết chứng minh sự vô tội của bị cáo.

understanding one's inculpabilities is crucial in legal defense.

Hiểu rõ những tình tiết chứng minh sự vô tội là rất quan trọng trong việc bào chữa pháp lý.

her inculpabilities were evident in the testimony.

Những tình tiết chứng minh sự vô tội của cô ấy đã rõ ràng trong lời khai.

judges must consider inculpabilities before passing a sentence.

Các thẩm phán phải xem xét những tình tiết chứng minh sự vô tội trước khi đưa ra phán quyết.

the team worked hard to prove their inculpabilities.

Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để chứng minh sự vô tội của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay