indabas

[Mỹ]/ɪnˈdɑːbəs/
[Anh]/ɪnˈdɑːbəs/

Dịch

n. (hội nghị của các dân tộc bản địa Nam Phi); cuộc họp quan trọng; hội chợ thương mại du lịch Indaba; triển lãm du lịch Nam Phi

Cụm từ & Cách kết hợp

community indabas

các cuộc hội thảo cộng đồng

annual indabas

các cuộc hội thảo hàng năm

indabas discussion

thảo luận về hội thảo

local indabas

các cuộc hội thảo địa phương

indabas forum

diễn đàn hội thảo

indabas agenda

thứ tự chương trình hội thảo

youth indabas

các cuộc hội thảo dành cho giới trẻ

indabas platform

nền tảng hội thảo

indabas report

báo cáo hội thảo

indabas outcomes

kết quả hội thảo

Câu ví dụ

we attended several indabas last year.

Chúng tôi đã tham dự một số indaba năm ngoái.

the indabas focused on sustainable development.

Các indaba tập trung vào phát triển bền vững.

she spoke at the indabas about climate change.

Cô ấy đã nói tại các indaba về biến đổi khí hậu.

indabas are crucial for community engagement.

Indaba rất quan trọng cho sự tham gia của cộng đồng.

we will organize indabas to discuss local issues.

Chúng tôi sẽ tổ chức các indaba để thảo luận về các vấn đề địa phương.

participants shared their insights during the indabas.

Những người tham gia đã chia sẻ những hiểu biết của họ trong các indaba.

indabas provide a platform for collaboration.

Indaba cung cấp một nền tảng để cộng tác.

the indabas included workshops and discussions.

Các indaba bao gồm các hội thảo và thảo luận.

networking is a key benefit of attending indabas.

Kết nối là một lợi ích quan trọng của việc tham dự indaba.

indabas help in building partnerships among organizations.

Indaba giúp xây dựng quan hệ đối tác giữa các tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay