indebtednesses

[Mỹ]/ɪnˈdɛtədnəsɪz/
[Anh]/ɪnˈdɛtədnəsɪz/

Dịch

n.trạng thái nợ; điều kiện bị ràng buộc với ai đó vì một ân huệ hoặc dịch vụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

financial indebtednesses

các khoản nợ tài chính

total indebtednesses

tổng số các khoản nợ

unsecured indebtednesses

các khoản nợ không có tài sản đảm bảo

public indebtednesses

các khoản nợ công

personal indebtednesses

các khoản nợ cá nhân

consumer indebtednesses

các khoản nợ tiêu dùng

short-term indebtednesses

các khoản nợ ngắn hạn

long-term indebtednesses

các khoản nợ dài hạn

corporate indebtednesses

các khoản nợ của doanh nghiệp

secured indebtednesses

các khoản nợ có tài sản đảm bảo

Câu ví dụ

his financial indebtednesses have become overwhelming.

Những khoản nợ tài chính của anh ấy đã trở nên quá sức.

many students struggle with their student loan indebtednesses.

Nhiều sinh viên gặp khó khăn với những khoản nợ sinh viên của họ.

she is working hard to pay off her indebtednesses.

Cô ấy đang làm việc chăm chỉ để trả hết các khoản nợ của mình.

indebtednesses can lead to severe stress and anxiety.

Những khoản nợ có thể dẫn đến căng thẳng và lo lắng nghiêm trọng.

the company is facing multiple indebtednesses that need addressing.

Công ty đang phải đối mặt với nhiều khoản nợ cần giải quyết.

he sought financial advice to manage his indebtednesses.

Anh ấy đã tìm kiếm lời khuyên tài chính để quản lý các khoản nợ của mình.

understanding your indebtednesses is crucial for financial planning.

Hiểu rõ các khoản nợ của bạn là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tài chính.

they are trying to consolidate their indebtednesses into one loan.

Họ đang cố gắng hợp nhất các khoản nợ của mình thành một khoản vay.

indebtednesses can affect your credit score significantly.

Những khoản nợ có thể ảnh hưởng đáng kể đến điểm tín dụng của bạn.

after years of indebtednesses, he finally achieved financial freedom.

Sau nhiều năm mắc nợ, anh ấy cuối cùng cũng đạt được tự do tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay