indefectible faith
tín đức không thể lay chuyển
indefectible loyalty
lòng trung thành không thể lay chuyển
indefectible truth
sự thật không thể lay chuyển
indefectible love
tình yêu không thể lay chuyển
indefectible support
sự ủng hộ không thể lay chuyển
indefectible promise
lời hứa không thể lay chuyển
indefectible bond
mối ràng buộc không thể lay chuyển
indefectible will
ý chí không thể lay chuyển
indefectible nature
bản chất không thể lay chuyển
indefectible commitment
cam kết không thể lay chuyển
the artist's vision was truly indefectible, inspiring many.
tầm nhìn của nghệ sĩ thực sự không thể lay chuyển, truyền cảm hứng cho nhiều người.
her faith in the cause was indefectible, never wavering.
tín ngưỡng của cô ấy vào nguyên nhân đó là không thể lay chuyển, không bao giờ lung lay.
the team's indefectible spirit led them to victory.
tinh thần không thể lay chuyển của đội đã dẫn họ đến chiến thắng.
he maintained an indefectible loyalty to his friends.
anh ấy duy trì lòng trung thành không thể lay chuyển với bạn bè của mình.
her indefectible optimism brightened everyone's day.
chủ nghĩa lạc quan không thể lay chuyển của cô ấy làm bừng sáng mọi ngày của mọi người.
the doctrine was considered indefectible by its followers.
đạo thuyết được những người theo dõi coi là không thể lay chuyển.
his indefectible commitment to excellence was evident in his work.
cam kết không thể lay chuyển của anh ấy với sự xuất sắc đã thể hiện rõ trong công việc của anh ấy.
the indefectible quality of the product ensured customer satisfaction.
chất lượng không thể lay chuyển của sản phẩm đã đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.
they found an indefectible bond of friendship that lasted a lifetime.
họ tìm thấy một mối liên kết bạn bè không thể lay chuyển kéo dài cả một đời.
the leader's indefectible resolve inspired the entire team.
phán quyết không thể lay chuyển của nhà lãnh đạo đã truyền cảm hứng cho cả đội.
indefectible faith
tín đức không thể lay chuyển
indefectible loyalty
lòng trung thành không thể lay chuyển
indefectible truth
sự thật không thể lay chuyển
indefectible love
tình yêu không thể lay chuyển
indefectible support
sự ủng hộ không thể lay chuyển
indefectible promise
lời hứa không thể lay chuyển
indefectible bond
mối ràng buộc không thể lay chuyển
indefectible will
ý chí không thể lay chuyển
indefectible nature
bản chất không thể lay chuyển
indefectible commitment
cam kết không thể lay chuyển
the artist's vision was truly indefectible, inspiring many.
tầm nhìn của nghệ sĩ thực sự không thể lay chuyển, truyền cảm hứng cho nhiều người.
her faith in the cause was indefectible, never wavering.
tín ngưỡng của cô ấy vào nguyên nhân đó là không thể lay chuyển, không bao giờ lung lay.
the team's indefectible spirit led them to victory.
tinh thần không thể lay chuyển của đội đã dẫn họ đến chiến thắng.
he maintained an indefectible loyalty to his friends.
anh ấy duy trì lòng trung thành không thể lay chuyển với bạn bè của mình.
her indefectible optimism brightened everyone's day.
chủ nghĩa lạc quan không thể lay chuyển của cô ấy làm bừng sáng mọi ngày của mọi người.
the doctrine was considered indefectible by its followers.
đạo thuyết được những người theo dõi coi là không thể lay chuyển.
his indefectible commitment to excellence was evident in his work.
cam kết không thể lay chuyển của anh ấy với sự xuất sắc đã thể hiện rõ trong công việc của anh ấy.
the indefectible quality of the product ensured customer satisfaction.
chất lượng không thể lay chuyển của sản phẩm đã đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.
they found an indefectible bond of friendship that lasted a lifetime.
họ tìm thấy một mối liên kết bạn bè không thể lay chuyển kéo dài cả một đời.
the leader's indefectible resolve inspired the entire team.
phán quyết không thể lay chuyển của nhà lãnh đạo đã truyền cảm hứng cho cả đội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay