stoppable

[US]/ˈstɒp.ə.bəl/
[UK]/ˈstɑː.pə.bəl/
Frequency: Very High

Translation

adj.có thể bị dừng lại

Phrases & Collocations

unstoppable force

lực lượng không thể ngăn cản

unstoppable momentum

đà tiến không thể ngăn cản

unstoppable progress

tiến trình không thể ngăn cản

unstoppable energy

năng lượng không thể ngăn cản

unstoppable spirit

tinh thần không thể ngăn cản

unstoppable growth

sự phát triển không thể ngăn cản

unstoppable drive

khát vọng không thể ngăn cản

unstoppable team

đội ngũ không thể ngăn cản

unstoppable change

sự thay đổi không thể ngăn cản

unstoppable ambition

tham vọng không thể ngăn cản

Example Sentences

nothing can be stoppable when you have determination.

không gì có thể ngăn chặn khi bạn có quyết tâm.

her passion for art is unstoppable.

đam mê nghệ thuật của cô ấy là không thể ngăn cản.

with the right mindset, your progress is unstoppable.

với tư duy đúng đắn, tiến trình của bạn là không thể ngăn cản.

he has an unstoppable drive to succeed.

anh ấy có một động lực không thể ngăn cản để thành công.

the team's energy was unstoppable during the game.

năng lượng của đội là không thể ngăn cản trong suốt trận đấu.

her creativity is truly unstoppable.

sự sáng tạo của cô ấy thực sự là không thể ngăn cản.

they believe that change is unstoppable.

họ tin rằng sự thay đổi là không thể ngăn cản.

his enthusiasm for the project is unstoppable.

niềm đam mê của anh ấy với dự án là không thể ngăn cản.

once you start, your motivation becomes unstoppable.

ngay khi bạn bắt đầu, động lực của bạn trở nên không thể ngăn cản.

inspiration can be an unstoppable force.

cảm hứng có thể là một lực lượng không thể ngăn cản.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now