indefinitenesses

[Mỹ]/ˌɪndɪˈfɪnət.nəs/
[Anh]/ˌɪndɪˈfɪnɪt.nəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc không xác định hoặc không rõ ràng

Cụm từ & Cách kết hợp

indefiniteness of time

sự không xác định về thời gian

indefiniteness of purpose

sự không xác định về mục đích

indefiniteness in meaning

sự không xác định về ý nghĩa

indefiniteness in quantity

sự không xác định về số lượng

indefiniteness of identity

sự không xác định về bản sắc

indefiniteness of scope

sự không xác định về phạm vi

indefiniteness of ownership

sự không xác định về quyền sở hữu

indefiniteness in status

sự không xác định về trạng thái

indefiniteness in design

sự không xác định về thiết kế

indefiniteness of results

sự không xác định về kết quả

Câu ví dụ

the indefiniteness of the plan caused confusion among the team members.

Tính không rõ ràng của kế hoạch đã gây ra sự hoang mang trong số các thành viên trong nhóm.

we need to address the indefiniteness in our goals to move forward.

Chúng ta cần giải quyết sự không rõ ràng trong mục tiêu của mình để tiến về phía trước.

his speech was filled with indefiniteness, making it hard to understand.

Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập sự không rõ ràng, khiến mọi người khó hiểu.

the indefiniteness of the rules led to varying interpretations.

Sự không rõ ràng của các quy tắc dẫn đến nhiều cách hiểu khác nhau.

indefiniteness in communication can lead to misunderstandings.

Sự không rõ ràng trong giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm.

we should clarify the indefiniteness in the contract.

Chúng ta nên làm rõ sự không rõ ràng trong hợp đồng.

the indefiniteness of the situation made it difficult to make decisions.

Sự không rõ ràng của tình hình khiến việc đưa ra quyết định trở nên khó khăn.

indefiniteness can create challenges in project management.

Sự không rõ ràng có thể tạo ra những thách thức trong quản lý dự án.

she expressed her concerns about the indefiniteness of the timeline.

Cô ấy bày tỏ mối quan ngại về sự không rõ ràng của thời gian biểu.

the indefiniteness of the outcome left everyone anxious.

Sự không rõ ràng của kết quả khiến mọi người đều lo lắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay