a sensitivity of 88.9% and a specificity of 85.7% in diagnosis of lymphous metastasis.
độ nhạy 88,9% và độ đặc hiệu 85,7% trong chẩn đoán di căn hạch bạch huyết.
instead of a determiner that indicates non-specificity of reference
thay vì một từ định lượng cho biết sự không cụ thể của tham chiếu
According to Hegelian Characterology, it is complexity, specificity and constancy that make the character Willy vivid.
Theo Nhân học Hegel, chính sự phức tạp, tính đặc hiệu và tính nhất quán đã khiến nhân vật Willy trở nên sống động.
This paper summarizes the secretor, species specificity, biological significance, biosynthetic pathway and application in termite control of the phagostimulating pheromone in termites.
Bài báo này tóm tắt về chất tiết, đặc hiệu loài, ý nghĩa sinh học, con đường tổng hợp sinh học và ứng dụng trong kiểm soát kiến ba khoang của pheromone kích thích ăn trong kiến ba khoang.
The results indicate that cranes under artificial feeding have their specificities in behavioral pattern and expressivity as compared with wild cranes.
Kết quả cho thấy những con sếu được cho ăn bằng phương pháp nhân tạo có những đặc điểm riêng trong hành vi và khả năng biểu đạt so với sếu hoang dã.
Information about their glomerular target antigens is inconsistent, and whether aailability of target antigens, antibody specificity or aidity are nephritogenic parameters, is not determined.
Thông tin về các kháng nguyên đích cầu thận của chúng không nhất quán, và việc khả năng sẵn có của kháng nguyên đích, đặc hiệu kháng thể hay độ mạnh có phải là các thông số gây ra bệnh thận hay không thì chưa được xác định.
Polygalacturonase has the same substrate specificity as pectate lyase. This enzyme is produced by Erwinia carotovora subspp. but not by Erwinia chyrsanthemi.
Polygalacturonase có cùng đặc hiệu cơ chất với pectate lyase. Enzyme này được sản xuất bởi Erwinia carotovora subspp. nhưng không phải bởi Erwinia chyrsanthemi.
The Internet offers an open platform for new E-commerce, removing the long lead times, asset specificity, and bilaterality of E-commerce based on the traditional proprietary EDI.
Internet cung cấp một nền tảng mở cho thương mại điện tử mới, loại bỏ thời gian chờ đợi lâu, tính đặc hiệu tài sản và tính song phương của thương mại điện tử dựa trên EDI độc quyền truyền thống.
The DFA kit, however got a 88.8% and 100% of the sensitivity and specificity in the whole samples. And its sensitivity were higher in whichsoever (88.9% and 90.0%).
Tuy nhiên, bộ DFA đạt được 88,8% và 100% độ nhạy và độ đặc hiệu trong toàn bộ mẫu. Và độ nhạy của nó cao hơn trong bất kỳ trường hợp nào (88,9% và 90,0%).
I also increased the specificity of the reward function to encourage more detailed movements.
Tôi cũng đã tăng tính đặc hiệu của hàm thưởng để khuyến khích các chuyển động chi tiết hơn.
Nguồn: Q&A in progress.In the realm of motivation, specificity is your best friend.
Trong lĩnh vực động lực, tính đặc hiệu là bạn tốt nhất của bạn.
Nguồn: Science in LifeMonoclonal antibodies have a high specificity, which means they can recognize and bind to a single antigen binding site.
Kháng thể đơn dòng có độ đặc hiệu cao, có nghĩa là chúng có thể nhận ra và liên kết với một vị trí liên kết kháng nguyên duy nhất.
Nguồn: Introduction to the Basics of BiologyThe antibodies, or immunoglobulins, have the exact same antigen specificity as the B cell they come from.
Các kháng thể, hay globulin miễn dịch, có độ đặc hiệu kháng nguyên giống hệt như tế bào B mà chúng có nguồn gốc.
Nguồn: Osmosis - Anatomy and PhysiologySpecificity is sort of the opposite.
Tính đặc hiệu thì có phần là ngược lại.
Nguồn: Crash Course: The Science of PandemicsThe key thing is that we want tests with both very high sensitivity and specificity.
Điều quan trọng là chúng tôi muốn các xét nghiệm có cả độ nhạy và độ đặc hiệu rất cao.
Nguồn: Crash Course: The Science of PandemicsSpecificity, in short, means to improve a specific task, you need to perform the specific task.
Tính đặc hiệu, nói tóm lại, có nghĩa là để cải thiện một nhiệm vụ cụ thể, bạn cần thực hiện nhiệm vụ cụ thể đó.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationThe reason the initial ROM was better for strength as well probably boils down to specificity.
Lý do tại sao ROM ban đầu tốt hơn cho sức mạnh có lẽ là do tính đặc hiệu.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationHowever, some tests with both a high specificity and sensitivity aren't always the best to use.
Tuy nhiên, một số xét nghiệm có cả độ đặc hiệu và độ nhạy cao không phải lúc nào cũng tốt nhất để sử dụng.
Nguồn: Crash Course: The Science of PandemicsTraining in the 8 to 12 rep range isn't exactly optimal for improving endurance levels in terms of specificity.
Huấn luyện trong phạm vi lặp lại từ 8 đến 12 lần không phải là tối ưu để cải thiện mức độ sức bền về mặt tính đặc hiệu.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay