indemnifiers

[Mỹ]/ɪnˈdemnɪfaɪəz/
[Anh]/ɪnˈdemnɪfaɪərz/

Dịch

n. (số nhiều) indemnifier; những người cung cấp indemnification, tức là các bên bảo vệ người khác khỏi tổn thất tài chính hoặc trách nhiệm pháp lý bằng cách cam kết bồi thường thiệt hại hoặc tổn thất.

Câu ví dụ

the contract requires all indemnifiers to provide a bank guarantee.

Hợp đồng yêu cầu tất cả các bên bồi thường phải cung cấp bảo lãnh ngân hàng.

these potential indemnifiers were carefully vetted by our legal team.

Những bên bồi thường tiềm năng này đã được nhóm pháp lý của chúng tôi kiểm tra cẩn thận.

the liability of the indemnifiers shall be several and not joint.

Trách nhiệm của các bên bồi thường sẽ là riêng lẻ và không phải là chung.

we need to identify additional indemnifiers before signing the agreement.

Chúng tôi cần xác định thêm các bên bồi thường trước khi ký kết thỏa thuận.

legal counsel advised the indemnifiers on their potential obligations.

Tư vấn pháp lý đã tư vấn cho các bên bồi thường về nghĩa vụ tiềm tàng của họ.

the court held the indemnifiers liable for the full amount claimed.

Tòa án đã buộc các bên bồi thường phải chịu trách nhiệm cho toàn bộ số tiền được yêu cầu.

the company acts as the primary indemnifiers for all subsidiary operations.

Công ty đóng vai trò là bên bồi thường chính cho tất cả các hoạt động phụ thuộc.

shareholders questioned the financial stability of the proposed indemnifiers.

Các cổ đông đã đặt câu hỏi về tính ổn định tài chính của các bên bồi thường được đề xuất.

all indemnifiers must execute the deed within thirty days.

Tất cả các bên bồi thường phải thực hiện văn bản này trong vòng ba mươi ngày.

the bank refused to act as indemnifiers without additional collateral.

Ngân hàng từ chối đóng vai trò là bên bồi thường mà không có tài sản đảm bảo bổ sung.

directors often serve as indemnifiers for corporate loans.

Các giám đốc thường đóng vai trò là bên bồi thường cho các khoản vay của công ty.

the release forms protected the indemnifiers from future lawsuits.

Các biểu mẫu giải phóng đã bảo vệ các bên bồi thường khỏi các vụ kiện tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay