indestructibilities

[Mỹ]/ˌɪndɪˌstrʌk.təˈbɪl.ɪ.tiz/
[Anh]/ˌɪndɪˌstrʌk.təˈbɪl.ɪ.tiz/

Dịch

n. chất lượng của việc không thể bị phá hủy

Cụm từ & Cách kết hợp

indestructibilities of nature

tính bất khả hủy của tự nhiên

indestructibilities of love

tính bất khả hủy của tình yêu

indestructibilities of faith

tính bất khả hủy của đức tin

indestructibilities of spirit

tính bất khả hủy của tinh thần

indestructibilities of truth

tính bất khả hủy của sự thật

indestructibilities of friendship

tính bất khả hủy của tình bạn

indestructibilities of will

tính bất khả hủy của ý chí

indestructibilities of culture

tính bất khả hủy của văn hóa

indestructibilities of hope

tính bất khả hủy của hy vọng

indestructibilities of memory

tính bất khả hủy của ký ức

Câu ví dụ

the indestructibilities of diamonds make them highly valued in jewelry.

sự bất khả phá hủy của kim cương khiến chúng được đánh giá cao trong ngành trang sức.

scientists study the indestructibilities of certain materials for engineering applications.

các nhà khoa học nghiên cứu sự bất khả phá hủy của một số vật liệu cho các ứng dụng kỹ thuật.

the indestructibilities of ancient structures amaze historians.

sự bất khả phá hủy của các công trình cổ đại khiến các nhà sử học kinh ngạc.

understanding the indestructibilities of nature can help in conservation efforts.

hiểu được sự bất khả phá hủy của thiên nhiên có thể giúp ích cho các nỗ lực bảo tồn.

the indestructibilities of some species ensure their survival in harsh environments.

sự bất khả phá hủy của một số loài giúp chúng tồn tại trong môi trường khắc nghiệt.

her belief in the indestructibilities of love kept her hopeful.

niềm tin vào sự bất khả phá hủy của tình yêu đã giữ cho cô ấy luôn lạc quan.

the indestructibilities of certain bonds between friends are invaluable.

sự bất khả phá hủy của một số mối quan hệ gắn bó giữa bạn bè vô giá.

exploring the indestructibilities of the universe raises profound questions.

khám phá sự bất khả phá hủy của vũ trụ đặt ra những câu hỏi sâu sắc.

the indestructibilities of cultural traditions are important for identity.

sự bất khả phá hủy của các truyền thống văn hóa rất quan trọng đối với bản sắc.

many admire the indestructibilities of the human spirit in overcoming challenges.

nhiều người ngưỡng mộ sự bất khả phá hủy của tinh thần con người trong việc vượt qua thử thách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay