destructibility

[Mỹ]/dɪˌstrʌk.tɪˈbɪl.ɪ.ti/
[Anh]/dɪˌstrʌk.tɪˈbɪl.ɪ.ti/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể bị phá hủy; độ dễ dàng mà một cái gì đó có thể bị tiêu diệt

Cụm từ & Cách kết hợp

high destructibility

khả năng phá hủy cao

low destructibility

khả năng phá hủy thấp

destructibility factor

hệ số phá hủy

material destructibility

khả năng phá hủy vật liệu

environmental destructibility

khả năng phá hủy môi trường

structural destructibility

khả năng phá hủy cấu trúc

destructibility assessment

đánh giá khả năng phá hủy

destructibility testing

thử nghiệm khả năng phá hủy

destructibility analysis

phân tích khả năng phá hủy

destructibility criteria

tiêu chí phá hủy

Câu ví dụ

the destructibility of certain materials affects their usage in construction.

tính dễ bị phá hủy của một số vật liệu ảnh hưởng đến việc sử dụng chúng trong xây dựng.

understanding the destructibility of ecosystems is crucial for conservation efforts.

hiểu được tính dễ bị phá hủy của các hệ sinh thái là rất quan trọng cho các nỗ lực bảo tồn.

the study focused on the destructibility of various plastics in the environment.

nghiên cứu tập trung vào tính dễ bị phá hủy của nhiều loại nhựa khác nhau trong môi trường.

engineers must consider the destructibility of materials when designing products.

các kỹ sư phải xem xét tính dễ bị phá hủy của vật liệu khi thiết kế sản phẩm.

there are regulations to limit the destructibility of hazardous waste.

có các quy định để hạn chế tính dễ bị phá hủy của chất thải nguy hại.

the destructibility of the building materials was tested under extreme conditions.

tính dễ bị phá hủy của vật liệu xây dựng đã được thử nghiệm trong điều kiện khắc nghiệt.

research on the destructibility of nuclear waste is ongoing.

nghiên cứu về tính dễ bị phá hủy của chất thải hạt nhân đang được tiến hành.

we must address the destructibility of our natural resources to ensure sustainability.

chúng ta phải giải quyết vấn đề tính dễ bị phá hủy của tài nguyên thiên nhiên của chúng ta để đảm bảo tính bền vững.

the destructibility of certain electronic components can lead to waste issues.

tính dễ bị phá hủy của một số linh kiện điện tử có thể dẫn đến các vấn đề về chất thải.

his research highlighted the destructibility of cultural heritage sites due to climate change.

nghiên cứu của ông làm nổi bật tính dễ bị phá hủy của các di sản văn hóa do biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay