indeterminacies

[Mỹ]/ˌɪndɪ'tɜːmɪnəsɪ/
[Anh]/ˌɪndɪ'tɝmɪnəsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự không chắc chắn hoặc sự mơ hồ.

Câu ví dụ

The aerarian auspice appear scarcity and indeterminacy while the other public department ’s effect is enlarged constantly.

Những dấu hiệu tốt của bộ phận quản lý đất đai cho thấy sự khan hiếm và không chắc chắn trong khi tác động của các bộ phận công cộng khác liên tục mở rộng.

The outcome of the experiment is still subject to indeterminacy.

Kết quả của thí nghiệm vẫn còn mang tính không xác định.

Quantum mechanics deals with the indeterminacy of particles.

Cơ học lượng tử giải quyết với tính không xác định của các hạt.

The indeterminacy of the situation made it difficult to make a decision.

Tính không chắc chắn của tình hình khiến việc đưa ra quyết định trở nên khó khăn.

She was frustrated by the indeterminacy of her future.

Cô ấy cảm thấy thất vọng vì sự không chắc chắn về tương lai của mình.

The project's timeline is marked by indeterminacy.

Thời gian biểu của dự án được đánh dấu bởi tính không xác định.

Indeterminacy in the stock market can lead to unpredictable fluctuations.

Tính không xác định trên thị trường chứng khoán có thể dẫn đến những biến động khó lường.

The artist embraced indeterminacy in her creative process.

Nghệ sĩ chấp nhận tính không xác định trong quá trình sáng tạo của mình.

The weather forecast is characterized by indeterminacy.

Dự báo thời tiết mang tính không chắc chắn.

The indeterminacy of the law can make legal cases complex.

Tính không chắc chắn của luật pháp có thể khiến các vụ án pháp lý trở nên phức tạp.

Philosophers often discuss the concept of indeterminacy in ethics.

Các nhà triết học thường thảo luận về khái niệm không xác định trong đạo đức.

Ví dụ thực tế

A kind of Heisenberg indeterminacy intervened: the expenditure of energy that revealed what he saw, changed what he saw.

Một dạng bất định Heisenberg đã can thiệp: việc tiêu hao năng lượng tiết lộ những gì anh ta thấy, đã thay đổi những gì anh ta thấy.

Nguồn: "Dune" audiobook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay