data indexations
dữ liệu lập chỉ mục
indexations report
báo cáo lập chỉ mục
indexations process
quy trình lập chỉ mục
indexations analysis
phân tích lập chỉ mục
indexations strategy
chiến lược lập chỉ mục
indexations metrics
thước đo lập chỉ mục
indexations tools
công cụ lập chỉ mục
indexations framework
khung lập chỉ mục
indexations guidelines
hướng dẫn lập chỉ mục
indexations methods
phương pháp lập chỉ mục
indexations are crucial for keeping financial records accurate.
việc lập chỉ mục rất quan trọng để đảm bảo tính chính xác của hồ sơ tài chính.
the indexations of salaries will occur annually.
việc điều chỉnh lương sẽ diễn ra hàng năm.
investors often rely on indexations to track market performance.
các nhà đầu tư thường dựa vào việc lập chỉ mục để theo dõi hiệu suất thị trường.
indexations help in adjusting prices according to inflation.
việc lập chỉ mục giúp điều chỉnh giá cả theo lạm phát.
economists study indexations to understand economic trends.
các nhà kinh tế nghiên cứu việc lập chỉ mục để hiểu các xu hướng kinh tế.
indexations are often used in real estate valuations.
việc lập chỉ mục thường được sử dụng trong định giá bất động sản.
many contracts include provisions for indexations.
nhiều hợp đồng bao gồm các điều khoản về việc lập chỉ mục.
indexations can significantly affect retirement plans.
việc lập chỉ mục có thể ảnh hưởng đáng kể đến kế hoạch hưu trí.
understanding indexations is essential for financial analysts.
hiểu rõ về việc lập chỉ mục là điều cần thiết đối với các nhà phân tích tài chính.
indexations ensure that wages keep pace with living costs.
việc lập chỉ mục đảm bảo rằng tiền lương theo kịp chi phí sinh hoạt.
data indexations
dữ liệu lập chỉ mục
indexations report
báo cáo lập chỉ mục
indexations process
quy trình lập chỉ mục
indexations analysis
phân tích lập chỉ mục
indexations strategy
chiến lược lập chỉ mục
indexations metrics
thước đo lập chỉ mục
indexations tools
công cụ lập chỉ mục
indexations framework
khung lập chỉ mục
indexations guidelines
hướng dẫn lập chỉ mục
indexations methods
phương pháp lập chỉ mục
indexations are crucial for keeping financial records accurate.
việc lập chỉ mục rất quan trọng để đảm bảo tính chính xác của hồ sơ tài chính.
the indexations of salaries will occur annually.
việc điều chỉnh lương sẽ diễn ra hàng năm.
investors often rely on indexations to track market performance.
các nhà đầu tư thường dựa vào việc lập chỉ mục để theo dõi hiệu suất thị trường.
indexations help in adjusting prices according to inflation.
việc lập chỉ mục giúp điều chỉnh giá cả theo lạm phát.
economists study indexations to understand economic trends.
các nhà kinh tế nghiên cứu việc lập chỉ mục để hiểu các xu hướng kinh tế.
indexations are often used in real estate valuations.
việc lập chỉ mục thường được sử dụng trong định giá bất động sản.
many contracts include provisions for indexations.
nhiều hợp đồng bao gồm các điều khoản về việc lập chỉ mục.
indexations can significantly affect retirement plans.
việc lập chỉ mục có thể ảnh hưởng đáng kể đến kế hoạch hưu trí.
understanding indexations is essential for financial analysts.
hiểu rõ về việc lập chỉ mục là điều cần thiết đối với các nhà phân tích tài chính.
indexations ensure that wages keep pace with living costs.
việc lập chỉ mục đảm bảo rằng tiền lương theo kịp chi phí sinh hoạt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay