indigenousnesses

[Mỹ]//ɪnˈdɪdʒənəsɪz//
[Anh]//ɪnˈdɪdʒənəsɪz//

Dịch

n. đặc tính bản địa

Câu ví dụ

the museum exhibition highlighted the diverse indigenousnesses of pacific island cultures.

Bảo tàng trưng bày đã nhấn mạnh sự đa dạng của các bản sắc thổ dân trong văn hóa các đảo Thái Bình Dương.

anthropologists study how modern urbanization affects traditional indigenousnesses.

Các nhà nhân học nghiên cứu cách đô thị hóa hiện đại ảnh hưởng đến các bản sắc thổ dân truyền thống.

the conference focused on preserving indigenousnesses in the face of globalization.

Hội nghị tập trung vào việc bảo tồn các bản sắc thổ dân trước bối cảnh toàn cầu hóa.

education systems should recognize and value students' various indigenousnesses.

Hệ thống giáo dục nên công nhận và trân trọng các bản sắc thổ dân đa dạng của học sinh.

the indigenousnesses of native plant species make them unique to this region.

Các bản sắc thổ dân của các loài thực vật bản địa khiến chúng trở nên độc đáo cho khu vực này.

legal frameworks now protect the indigenousnesses of tribal communities.

Các khung pháp lý hiện nay bảo vệ các bản sắc thổ dân của cộng đồng dân tộc.

the indigenousnesses celebrated during the festival represent centuries of tradition.

Các bản sắc thổ dân được tôn vinh trong lễ hội đại diện cho hàng thế kỷ truyền thống.

researchers document how climate change threatens mountain communities' indigenousnesses.

Những nhà nghiên cứu ghi chép lại cách biến đổi khí hậu đe dọa các bản sắc thổ dân của các cộng đồng vùng núi.

the artwork beautifully captures multiple indigenousnesses from different tribal groups.

Tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp này đã nắm bắt được nhiều bản sắc thổ dân từ các nhóm dân tộc khác nhau.

understanding the indigenousnesses of local populations is crucial for development projects.

Hiểu biết về các bản sắc thổ dân của dân cư địa phương là rất quan trọng đối với các dự án phát triển.

the linguistic diversity reflects the rich indigenousnesses of amazonian tribes.

Đa dạng ngôn ngữ phản ánh các bản sắc thổ dân phong phú của các bộ lạc Amazon.

young activists work to ensure their communities' indigenousnesses are not lost.

Các nhà hoạt động trẻ đang làm việc để đảm bảo các bản sắc thổ dân của cộng đồng họ không bị mất đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay