indigotins

[Mỹ]/ɪnˈdɪɡəʊtɪnz/
[Anh]/ɪnˈdɪɡəˌtɪnz/

Dịch

n. một loại thuốc nhuộm màu xanh lam được chiết xuất từ chàm

Cụm từ & Cách kết hợp

indigotins concentration

nồng độ indigotin

indigotins extraction

chiết xuất indigotin

indigotins analysis

phân tích indigotin

indigotins benefits

lợi ích của indigotin

indigotins production

sản xuất indigotin

indigotins applications

ứng dụng của indigotin

indigotins sources

nguồn indigotin

indigotins research

nghiên cứu về indigotin

indigotins properties

tính chất của indigotin

indigotins uses

sử dụng indigotin

Câu ví dụ

indigotins are often used in textile dyeing.

indigo thường được sử dụng trong nhuộm vải.

researchers are studying the effects of indigotins on plant growth.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu tác động của indigo đối với sự phát triển của thực vật.

indigotins can be derived from natural sources.

indigo có thể được chiết xuất từ các nguồn tự nhiên.

the use of indigotins in art dates back centuries.

việc sử dụng indigo trong nghệ thuật có lịch sử hàng trăm năm.

many cultures have utilized indigotins for coloring fabrics.

nhiều nền văn hóa đã sử dụng indigo để nhuộm vải.

indigotins are known for their vibrant blue hue.

indigo nổi tiếng với sắc xanh lam rực rỡ.

some indigotins are synthesized for industrial applications.

một số indigo được tổng hợp cho các ứng dụng công nghiệp.

indigotins can also be used in food coloring.

indigo cũng có thể được sử dụng trong tạo màu thực phẩm.

environmental concerns have arisen regarding the use of indigotins.

các vấn đề về môi trường đã phát sinh liên quan đến việc sử dụng indigo.

indigotins are important in the field of organic chemistry.

indigo rất quan trọng trong lĩnh vực hóa học hữu cơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay