indiscoverability

[Mỹ]/ˌɪndɪsˌkʌvərəˈbɪləti/
[Anh]/ˌɪndɪsˌkʌvərəˈbɪləti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái không thể bị phát hiện; sự bất khả năng bị tìm thấy hoặc phát hiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer indiscoverability

sự khó phát hiện tuyệt đối

total indiscoverability

sự khó phát hiện hoàn toàn

utter indiscoverability

sự khó phát hiện hoàn toàn

profound indiscoverability

sự khó phát hiện sâu sắc

absolute indiscoverability

sự khó phát hiện tuyệt đối

basic indiscoverability

sự khó phát hiện cơ bản

practical indiscoverability

sự khó phát hiện thực tế

virtual indiscoverability

sự khó phát hiện ảo

essential indiscoverability

sự khó phát hiện cần thiết

ultimate indiscoverability

sự khó phát hiện cuối cùng

Câu ví dụ

the indiscoverability of the ancient manuscript puzzled scholars for decades.

Sự khó khả năng phát hiện ra bản thảo cổ đã khiến các học giả bối rối trong nhiều thập kỷ.

due to the complete indiscoverability of the evidence, the case remained unsolved.

Do sự khó khả năng phát hiện ra hoàn toàn bằng chứng, vụ án vẫn chưa được giải quyết.

scientists were frustrated by the sheer indiscoverability of the mysterious signal.

Các nhà khoa học thất vọng trước sự khó khả năng phát hiện ra tuyệt đối của tín hiệu bí ẩn.

the indiscoverability of his true motives made him an enigma to everyone.

Sự khó khả năng phát hiện ra động cơ thực sự của anh ấy khiến anh ấy trở thành một bí ẩn đối với mọi người.

we faced the profound indiscoverability of a solution to this complex problem.

Chúng tôi phải đối mặt với sự khó khả năng phát hiện ra sâu sắc của một giải pháp cho vấn đề phức tạp này.

the indiscoverability of the hidden treasure became the stuff of legend.

Sự khó khả năng phát hiện ra kho báu ẩn trở thành huyền thoại.

despite extensive searching, the indiscoverability of the underground city persisted.

Bất chấp việc tìm kiếm rộng rãi, sự khó khả năng phát hiện ra thành phố ngầm vẫn tiếp diễn.

the indiscoverability of the author's identity intrigued literary historians.

Sự khó khả năng phát hiện ra danh tính của tác giả đã thu hút sự tò mò của các nhà sử học văn học.

their team encountered the stubborn indiscoverability of a breakthrough in their research.

Đội của họ gặp phải sự khó khả năng phát hiện ra bướng bỉnh của một đột phá trong nghiên cứu của họ.

the indiscoverability of the phenomenon challenged all existing theories.

Sự khó khả năng phát hiện ra hiện tượng đã thách thức tất cả các lý thuyết hiện có.

we must address the growing indiscoverability of affordable housing in urban areas.

Chúng ta phải giải quyết sự khó khả năng phát hiện ra ngày càng tăng của nhà ở giá cả phải chăng ở các khu vực đô thị.

the indiscoverability of the submarine's location worried naval commanders.

Sự khó khả năng phát hiện ra vị trí của tàu ngầm khiến các chỉ huy hải quân lo lắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay