indistributable

[Mỹ]/ˌɪndɪsˈtrɪbjʊtəbl/
[Anh]/ˌɪndɪsˈtrɪbjʊtəbl/

Dịch

adj.không thể phân phối hoặc lan rộng

Cụm từ & Cách kết hợp

indistributable assets

tài sản không thể phân phối

indistributable income

thu nhập không thể phân phối

indistributable wealth

tài sản không thể phân phối

indistributable resources

nguồn lực không thể phân phối

indistributable rights

quyền không thể phân phối

indistributable property

tài sản không thể phân phối

indistributable funds

quỹ không thể phân phối

indistributable shares

cổ phần không thể phân phối

indistributable dividends

cổ tức không thể phân phối

indistributable benefits

lợi ích không thể phân phối

Câu ví dụ

the resources are considered indistributable among the team members.

các nguồn lực được coi là không thể phân phối cho các thành viên trong nhóm.

her time is indistributable, so she prioritizes her tasks carefully.

thời gian của cô ấy không thể phân phối được, vì vậy cô ấy ưu tiên công việc của mình một cách cẩn thận.

in this project, the budget is indistributable and must be used wisely.

trong dự án này, ngân sách không thể phân phối và phải được sử dụng một cách khôn ngoan.

the company's assets are indistributable until the merger is complete.

tài sản của công ty không thể phân phối cho đến khi việc sáp nhập hoàn tất.

indistributable wealth can lead to social inequality.

sự giàu có không thể phân phối có thể dẫn đến bất bình đẳng xã hội.

his expertise is indistributable, making him a valuable team member.

chuyên môn của anh ấy không thể phân phối được, khiến anh ấy trở thành một thành viên có giá trị trong nhóm.

the information is considered indistributable for security reasons.

thông tin được coi là không thể phân phối vì lý do bảo mật.

they argued that the land was indistributable due to its historical significance.

họ lập luận rằng đất đai không thể phân phối được do tầm quan trọng lịch sử của nó.

in this context, the benefits are indistributable among the participants.

trong bối cảnh này, lợi ích không thể phân phối cho những người tham gia.

the concept of indistributable resources challenges traditional economics.

khái niệm về các nguồn lực không thể phân phối thách thức nền kinh tế truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay