indolences

[Mỹ]/ˈindələns/
[Anh]/'ɪndələns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự lười biếng, tình yêu sự thoải mái, sự nhàn rỗi, sự hồi phục chậm.

Câu ví dụ

He was fired due to his indolence at work.

Anh ta đã bị sa thải vì sự lười biếng của mình trong công việc.

Indolence can lead to missed opportunities.

Sự lười biếng có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.

Overcoming indolence requires self-discipline.

Vượt qua sự lười biếng đòi hỏi sự tự giác.

Her indolence was evident in her lack of progress.

Sự lười biếng của cô ấy thể hiện rõ ở sự thiếu tiến bộ của cô ấy.

Indolence is the enemy of productivity.

Sự lười biếng là kẻ thù của năng suất.

He blamed his lack of success on his own indolence.

Anh ta đổ lỗi cho sự thiếu thành công của mình vì sự lười biếng của chính mình.

Indolence is a barrier to achieving goals.

Sự lười biếng là rào cản để đạt được mục tiêu.

The project suffered delays due to the team's indolence.

Dự án gặp phải sự chậm trễ do sự lười biếng của nhóm.

She vowed to overcome her indolence and work harder.

Cô ấy hứa sẽ vượt qua sự lười biếng của mình và làm việc chăm chỉ hơn.

Indolence can be overcome with motivation and determination.

Sự lười biếng có thể được khắc phục bằng động lực và quyết tâm.

Ví dụ thực tế

Thus Roy appealed at once to my sense of duty, my indolence, my generosity, and my rectitude.

Bởi vậy, Roy ngay lập tức kêu gọi lương tâm, sự lười biếng, sự hào phóng và sự chính trực của tôi.

Nguồn: Seek pleasure and have fun.

Indolence and negligence are native to artists.

Sự lười biếng và cẩu thả là bản chất của các nghệ sĩ.

Nguồn: Cliff (Part 1)

My active spirits have degenerated into contented indolence.

Tinh thần hăng hái của tôi đã suy giảm thành sự lười biếng mãn nguyện.

Nguồn: The Sorrows of Young Werther

You clever young men must guard against indolence.

Các chàng trai thông minh, tài giỏi của các bạn phải đề phòng sự lười biếng.

Nguồn: Middlemarch (Part One)

Selfishness and indolence usually disrupted the best of them.

Chủ nghĩa vị kỷ và sự lười biếng thường phá hỏng những điều tốt đẹp nhất của họ.

Nguồn: American history

His master saw his abilities were remarkable, his indolence still more remarkable.

Quản gia của anh ta thấy khả năng của anh ta thật đáng chú ý, sự lười biếng của anh ta còn đáng chú ý hơn.

Nguồn: Cliff (Part 1)

In the want of positive instincts, he drifted into the mental indolence of history.

Thiếu đi những bản năng tích cực, anh ta trôi dạt vào sự lười biếng tinh thần của lịch sử.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 1)

Behind Maury Noble's attractive indolence, his irrelevance and his easy mockery, lay a surprising and relentless maturity of purpose.

Bên dưới sự lười biếng quyến rũ, sự vô nghĩa và sự chế nhạo dễ dàng của Maury Noble là một sự trưởng thành đáng ngạc nhiên và không ngừng nghỉ về mục đích.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

If ever there is a time for reading lists to indulge the unmotivated and celebrate indolence, the summer is it.

Nếu có thời điểm nào đó mà danh sách đọc sách nên nuông chiều những người không có động lực và tôn vinh sự lười biếng, thì đó là mùa hè.

Nguồn: Economist Business

Moderation is therefore the very soul of this government; a moderation, I mean, founded on virtue, not that which proceeds from indolence and pusillanimity.

Do đó, điều độ là linh hồn của chính phủ này; tôi nói đến một sự điều độ dựa trên đức hạnh, chứ không phải sự điều độ xuất phát từ sự lười biếng và hèn nhát.

Nguồn: The Spirit of Laws by Montesquieu

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay