perseverance

[Mỹ]/ˌpɜːsəˈvɪərəns/
[Anh]/ˌpɜːrsəˈvɪrəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự kiên trì; quyết tâm

Câu ví dụ

Perseverance is vital to success.

Sự kiên trì là điều quan trọng để thành công.

The Australian team had the added ingredient of perseverance.

Đội tuyển Úc có thêm thành phần là sự kiên trì.

It may take some perseverance to find the right people.

Có thể cần một chút kiên trì để tìm được những người phù hợp.

Perseverance combined with energy is necessary to success in life.

Sự kiên trì kết hợp với năng lượng là cần thiết để thành công trong cuộc sống.

By perseverance the lame boy learned to swim.

Bằng sự kiên trì, cậu bé khuyết tật đã học được cách bơi.

Perseverance is failing nineteen times and succeeding the twentieth.

Kiên trì là thất bại mười chín lần và thành công lần thứ hai mươi.

With tact and perseverance he inveigled her into becoming his law partner. Todecoy is to trap or ensnare by cunning or deception:

Với sự khéo léo và sự kiên trì, anh ta đã dụ dỗ cô ấy trở thành đối tác luật của anh ta. Todecoy là bẫy hoặc giam cầm bằng sự xảo quyệt hoặc lừa dối:

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay