inductance

[Mỹ]/ɪn'dʌkt(ə)ns/
[Anh]/ɪn'dʌktəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ tự cảm, tự cảm
Word Forms
số nhiềuinductances

Cụm từ & Cách kết hợp

inductance coil

cuộn cảm

magnetic inductance

độ tự cảm từ

inductance unit

đơn vị độ tự cảm

inductance formula

công thức độ tự cảm

mutual inductance

độ tự cảm tương hỗ

leakage inductance

độ tự cảm rò

equivalent inductance

độ tự cảm tương đương

stray inductance

độ tự cảm lạc

Câu ví dụ

Besides, there is also some alternatives, such as an inductance conversion using differential transformer and space curve deformeter, and variable resistance pressure transmitter.

Bên cạnh đó, còn có một số lựa chọn thay thế, chẳng hạn như chuyển đổi điện cảm bằng biến áp vi sai và biến dạng đường cong không gian, và bộ truyền động áp suất điện trở thay đổi.

In wire and cable industry, when used to treat EPDM system stuffed by pottery clay and crosslinked by peroxide, it can improve consumption factor and specific inductance captance.

Trong ngành công nghiệp dây và cáp, khi được sử dụng để xử lý hệ thống EPDM được nhồi bằng đất sét gốm và liên kết ngang bằng peroxy, nó có thể cải thiện hệ số tiêu thụ và điện dung cảm ứng đặc trưng.

Because leakage inductances value of rectiformer used in DC EAF is larger than common power transformer,rectifier has longer commutation time.

Do giá trị điện cảm rò của rectiformer được sử dụng trong DC EAF lớn hơn biến áp năng lượng thông thường, nên thời gian thông mạch của rectiformer dài hơn.

It is showed that magnetic rings of amorphous material on a conductor can notably increase its inductance and make effective suppression on the steepness of the vacuum restriking overvoltage.

Nó cho thấy rằng các vòng từ tính của vật liệu vô định hình trên một chất dẫn có thể làm tăng đáng kể độ tự cảm của nó và tạo ra sự ức chế hiệu quả đối với độ dốc của điện áp quá áp hãm chân không.

The inductance of the coil affects the performance of the circuit.

Điện cảm của cuộn dây ảnh hưởng đến hiệu suất của mạch.

Higher inductance can lead to slower response times in the system.

Điện cảm cao hơn có thể dẫn đến thời gian phản hồi chậm hơn trong hệ thống.

The inductance value needs to be carefully selected for optimal circuit operation.

Giá trị điện cảm cần được chọn lựa cẩn thận để đảm bảo vận hành mạch tối ưu.

Inductance plays a crucial role in filtering out unwanted signals in electronics.

Điện cảm đóng vai trò quan trọng trong việc loại bỏ các tín hiệu không mong muốn trong điện tử.

Understanding inductance is essential for designing efficient power supply systems.

Hiểu về điện cảm là điều cần thiết để thiết kế các hệ thống nguồn điện hiệu quả.

Inductance is measured in units of henries.

Điện cảm được đo bằng đơn vị henri.

The inductance of a component can be calculated using specific formulas.

Điện cảm của một linh kiện có thể được tính toán bằng các công thức cụ thể.

Inductance is commonly used in applications like transformers and motors.

Điện cảm được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng như máy biến áp và động cơ.

The inductance of a coil can be adjusted by changing the number of turns.

Điện cảm của cuộn dây có thể được điều chỉnh bằng cách thay đổi số lượng vòng.

Inductance is a property of an electrical component that opposes changes in current.

Điện cảm là một đặc tính của linh kiện điện tử, đối lập với sự thay đổi dòng điện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay