capacitance

[Mỹ]/kə'pæsɪt(ə)ns/
[Anh]/kə'pæsətns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điện dung

Cụm từ & Cách kết hợp

distributed capacitance

dung kháng phân bố

specific capacitance

dung kháng riêng

parasitic capacitance

dung kháng ký sinh

equivalent capacitance

dung kháng tương đương

capacitance measurement

đo dung kháng

coupling capacitance

dung kháng ghép

stray capacitance

dung kháng lạc

capacitance coupling

ghép dung kháng

Câu ví dụ

include capacitance mullite, capacitance zircon mullite, capacitance magnesia-alumina spinel, capacitance zircon corundum,diamantane, and corundum-mullite products.

bao gồm mullite điện dung, mullite zircon điện dung, spinel magnesia-alumina điện dung, corundum zircon điện dung, diamantane và các sản phẩm corundum-mullite.

This meant the interwinding capacitance had no effect upon the charging current.

Điều này có nghĩa là điện dung giữa các vòng không có tác dụng lên dòng sạc.

Using electrode interface capacitance and surface coverage to investigate the formation kinetics of NS monolayer in hexahydrobenzene solvent.

Sử dụng điện dung giao diện điện cực và độ bao phủ bề mặt để nghiên cứu động học hình thành của lớp đơn phân tử NS trong dung môi hexahydrobenzene.

In calefactive phase, the electro thermal model of hot bridge wire was established, the calefactive time of invariable current fire case and capacitance discharge fire case were both studied.

Trong giai đoạn gia nhiệt, mô hình nhiệt điện của dây cầu nóng đã được thiết lập, thời gian gia nhiệt của trường hợp cháy dòng điện không đổi và trường hợp cháy phóng điện điện dung đều đã được nghiên cứu.

Specially, the capacitance properties of electrodes of CNTs were studied by cycle volt-ampere and galvanotactic charge/discharge technique in two-electrode carbon/carbon cells in detail.

Đặc biệt, các tính chất điện dung của điện cực CNT đã được nghiên cứu bằng kỹ thuật voltamperometry chu kỳ và nạp/xả điện tích/phóng điện theo phương pháp điện phân trong các pin carbon/carbon hai điện cực một cách chi tiết.

Measuring - Testing and Controlling Instruments For industry major products spectrum analyzer millivoltmeter voltmeter peak power meter capacitance meter coaxial cables voltage contr...

Đo đạc - Thiết bị kiểm tra và điều khiển cho các sản phẩm công nghiệp chính: phân tích quang phổ, mili volt kế, vôn kế, máy đo công suất đỉnh, máy đo điện dung, cáp đồng trục, điều khiển điện áp...

Contains symbols for VHF, UHF, and SHF circuit design, including capacitance measurers, nonreciprocal devices, modulators, phase shifters, field polarization devices, and filters.

Chứa các biểu tượng cho thiết kế mạch VHF, UHF và SHF, bao gồm các thiết bị đo điện dung, các thiết bị không nghịch, bộ điều chế, bộ chuyển pha, các thiết bị phân cực trường và bộ lọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay