indwelt spirit
tinh thần ngự trị
indwelt presence
sự hiện diện ngự trị
indwelt being
thực tại ngự trị
indwelt nature
bản chất ngự trị
indwelt love
tình yêu ngự trị
indwelt truth
sự thật ngự trị
indwelt wisdom
trí tuệ ngự trị
indwelt light
ánh sáng ngự trị
indwelt grace
ân điển ngự trị
indwelt joy
niềm vui ngự trị
he believed that a spirit indwelt the ancient tree.
anh ta tin rằng một linh hồn ngự trị trong cây cổ thụ.
the concept of a divine presence indwelt every aspect of their lives.
khái niệm về sự hiện diện thiêng liêng ngự trị trong mọi khía cạnh cuộc sống của họ.
she felt that creativity indwelt her very being.
cô cảm thấy rằng sự sáng tạo ngự trị trong chính bản chất của cô.
in his writings, he described how love indwelt his heart.
trong các bài viết của mình, anh ta mô tả cách tình yêu ngự trị trong trái tim anh ta.
the philosophy suggests that wisdom indwelt the ages.
triết lý cho rằng sự khôn ngoan ngự trị qua các thời đại.
they believed that the ancestors indwelt the land.
họ tin rằng tổ tiên ngự trị trên mảnh đất này.
her faith indwelt her actions and decisions.
tín ngưỡng của cô ngự trị trong hành động và quyết định của cô.
he often reflected on how joy indwelt his memories.
anh ta thường suy nghĩ về cách niềm vui ngự trị trong những kỷ niệm của anh ta.
the artist felt that beauty indwelt the world around her.
nhà nghệ sĩ cảm thấy rằng vẻ đẹp ngự trị trong thế giới xung quanh cô.
hope indwelt the hearts of the community during difficult times.
hy vọng ngự trị trong trái tim của cộng đồng trong những thời điểm khó khăn.
indwelt spirit
tinh thần ngự trị
indwelt presence
sự hiện diện ngự trị
indwelt being
thực tại ngự trị
indwelt nature
bản chất ngự trị
indwelt love
tình yêu ngự trị
indwelt truth
sự thật ngự trị
indwelt wisdom
trí tuệ ngự trị
indwelt light
ánh sáng ngự trị
indwelt grace
ân điển ngự trị
indwelt joy
niềm vui ngự trị
he believed that a spirit indwelt the ancient tree.
anh ta tin rằng một linh hồn ngự trị trong cây cổ thụ.
the concept of a divine presence indwelt every aspect of their lives.
khái niệm về sự hiện diện thiêng liêng ngự trị trong mọi khía cạnh cuộc sống của họ.
she felt that creativity indwelt her very being.
cô cảm thấy rằng sự sáng tạo ngự trị trong chính bản chất của cô.
in his writings, he described how love indwelt his heart.
trong các bài viết của mình, anh ta mô tả cách tình yêu ngự trị trong trái tim anh ta.
the philosophy suggests that wisdom indwelt the ages.
triết lý cho rằng sự khôn ngoan ngự trị qua các thời đại.
they believed that the ancestors indwelt the land.
họ tin rằng tổ tiên ngự trị trên mảnh đất này.
her faith indwelt her actions and decisions.
tín ngưỡng của cô ngự trị trong hành động và quyết định của cô.
he often reflected on how joy indwelt his memories.
anh ta thường suy nghĩ về cách niềm vui ngự trị trong những kỷ niệm của anh ta.
the artist felt that beauty indwelt the world around her.
nhà nghệ sĩ cảm thấy rằng vẻ đẹp ngự trị trong thế giới xung quanh cô.
hope indwelt the hearts of the community during difficult times.
hy vọng ngự trị trong trái tim của cộng đồng trong những thời điểm khó khăn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now