inhabit

[US]/ɪnˈhæbɪt/
[UK]/ɪnˈhæbɪt/
Frequency: Very High

Translation

vi. sống ở hoặc chiếm giữ một nơi như một cư dân hoặc người thuê.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítinhabits
thì quá khứinhabited
hiện tại phân từinhabiting
quá khứ phân từinhabited
số nhiềuinhabits

Example Sentences

they inhabit disparate worlds of thought.

họ sinh sống trong những thế giới tư tưởng khác biệt.

a bird that inhabits North America.

một loài chim sinh sống ở Bắc Mỹ.

the region was inhabited by Indians.

khu vực từng có người bản địa sinh sống.

a sparsely inhabited plain.

một vùng đồng bằng thưa dân.

Thoughts inhabit his mind.

Những suy nghĩ chiếm lấy tâm trí anh ấy.

The cave was inhabited by a hermit.

Hang động có người ẩn dật sinh sống.

Woodpeckers inhabit hollow trees.

Chim gõ kiến sinh sống trong những thân cây rỗng.

That's an island inhabited by savages.

Đó là một hòn đảo có người man rợ sinh sống.

the vast, ubiquitous mediascape we inhabit today.

khung cảnh truyền thông rộng lớn và phổ biến mà chúng ta sinh sống ngày nay.

Old childhood memories inhabited the attic.

Những kỷ niệm thời thơ ấu cũ kỹ ám ảnh gác mái.

small American wren inhabiting wet sedgy meadows.

chim sẻ Mỹ nhỏ sinh sống trong những bãi cỏ ướt.

Wild tribes still inhabit part of the Philippines.

Những bộ tộc hoang dã vẫn còn sinh sống ở một phần của Philippines.

Nomads have inhabited this region for thousands of years.

Người du mục đã sinh sống ở khu vực này hàng ngàn năm.

our mortal bodies are inhabited by immortal souls.

những cơ thể phàm trần của chúng ta là nơi cư ngụ của những linh hồn bất tử.

inhabits streams from S Carolina to Florida; esteemed panfish.

Sống trong các con sông từ bang Nam Carolina đến Florida; cá bỗng được đánh giá cao.

A lot of national parks lie in the areas inhabited by minority nationality people.

Nhiều khu bảo tồn quốc gia nằm ở những khu vực có người dân tộc thiểu số sinh sống.

Now and then my home was inhabited by a fox, a wolf, a monkey, a bear and an erne, not to mention other, simpler animals.

Đôi khi, nhà của tôi có những loài động vật như cáo, chó sói, khỉ, gấu và chim ưng, chưa kể đến những loài động vật đơn giản hơn.

Cryptozoite:a malarial parasite at the stage of development in which it inhabits bodily tissue before invading the red blood cells.

Cryptozoite: một ký sinh trùng sốt rét ở giai đoạn phát triển mà nó sinh sống trong các mô cơ thể trước khi xâm nhập vào các tế bào máu đỏ.

Studies in a group of 24 women suggest the gel is nonirritating and does not harm the beneficial bacteria that normally inhabit the genital area.

Các nghiên cứu trên một nhóm 24 phụ nữ cho thấy gel không gây kích ứng và không gây hại cho vi khuẩn có lợi thường trú tại vùng sinh dục.

Forests are important habitats for birds and, in temperate forests, small mammals which inhabit the dense understorey.

Rừng là môi trường sống quan trọng cho chim và, trong các khu rừng ôn đới, các động vật có vú nhỏ sinh sống trong tán cây dày đặc.

Real-world Examples

Think of the planet like a human body that we inhabit.

Hãy nghĩ về hành tinh như một cơ thể người mà chúng ta sinh sống.

Source: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Bordering Myanmar, the area is mainly inhabited by ethnic Wa people.

Giáp với Myanmar, khu vực này chủ yếu là nơi sinh sống của người dân tộc Wa.

Source: Intermediate and advanced English short essay.

When such a rich word inhabits us, it must inhabit us richly.

Khi một từ ngữ phong phú như vậy ngự trị trong chúng ta, nó phải ngự trị trong chúng ta một cách phong phú.

Source: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

Polar bears inhabit only the extreme north.

Gấu Bắc Cực chỉ sinh sống ở vùng cực Bắc.

Source: Nordic Wild Style Chronicles

Winged creatures alone could inhabit this region.

Chỉ có những sinh vật có cánh mới có thể sinh sống trong khu vực này.

Source: American Version Language Arts Volume 6

We take this and we build, basically, a sphere of a world that you inhabit.

Chúng tôi lấy điều này và chúng tôi xây dựng, về cơ bản, một quả cầu của một thế giới mà bạn sinh sống.

Source: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

We may seasonally inhabit untapped regions of the ocean to avoid dangerous climate conditions.

Chúng tôi có thể theo mùa sinh sống ở các khu vực chưa được khai thác của đại dương để tránh những điều kiện khí hậu nguy hiểm.

Source: Koranos Animation Science Popularization

The first of them was inhabited by a king.

Người đầu tiên trong số họ là nơi sinh sống của một vị vua.

Source: The Little Prince

Books inhabit Mr Tesson's inner and outer landscapes.

Những cuốn sách ngự trị trong phong cảnh nội tâm và ngoại cảnh của ông Tesson.

Source: The Economist - Arts

I seem to be inhabiting Linda's body.

Có vẻ như tôi đang sinh sống trong cơ thể của Linda.

Source: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now