ineligibilities

[US]/[ˌɪnˌelɪdʒəˈbɪlətiːz]/
[UK]/[ˌɪnˌelɪdʒəˈbɪlətiːz]/

Translation

n. Trạng thái hoặc tình trạng không đủ tư cách.; Những lý do hoặc yếu tố khiến ai đó không đủ tư cách.; Danh sách những người không đủ tư cách cho điều gì đó.

Phrases & Collocations

addressing ineligibilities

xử lý sự không đủ điều kiện

identifying ineligibilities

xác định sự không đủ điều kiện

assessing ineligibilities

đánh giá sự không đủ điều kiện

due to ineligibilities

do sự không đủ điều kiện

listing ineligibilities

liệt kê sự không đủ điều kiện

avoiding ineligibilities

tránh sự không đủ điều kiện

checking ineligibilities

kiểm tra sự không đủ điều kiện

potential ineligibilities

sự không đủ điều kiện tiềm ẩn

existing ineligibilities

sự không đủ điều kiện hiện có

reviewing ineligibilities

xem xét lại sự không đủ điều kiện

Example Sentences

the committee carefully reviewed the applicants' ineligibilities for the scholarship.

Ban hội đồng đã xem xét cẩn thận các trường hợp không đủ điều kiện của các ứng viên cho học bổng.

due to several ineligibilities, she couldn't participate in the competition.

Do nhiều trường hợp không đủ điều kiện, cô ấy không thể tham gia cuộc thi.

addressing the ineligibilities is crucial for ensuring fair selection processes.

Giải quyết các trường hợp không đủ điều kiện là rất quan trọng để đảm bảo các quy trình lựa chọn công bằng.

the report detailed the various ineligibilities preventing access to the program.

Báo cáo chi tiết các trường hợp không đủ điều kiện ngăn cản truy cập vào chương trình.

understanding the ineligibilities is the first step in finding a solution.

Hiểu các trường hợp không đủ điều kiện là bước đầu tiên để tìm ra giải pháp.

the new policy aims to minimize potential ineligibilities for future applicants.

Chính sách mới nhằm mục đích giảm thiểu các trường hợp không đủ điều kiện tiềm ẩn cho các ứng viên trong tương lai.

we need to clearly communicate the ineligibilities to avoid confusion.

Chúng ta cần truyền đạt rõ ràng các trường hợp không đủ điều kiện để tránh nhầm lẫn.

the system flagged several ineligibilities during the application review.

Hệ thống đã đánh dấu một số trường hợp không đủ điều kiện trong quá trình xem xét đơn đăng ký.

despite her qualifications, certain ineligibilities prevented her from being hired.

Mặc dù có đủ năng lực, một số trường hợp không đủ điều kiện đã ngăn cản cô ấy được tuyển dụng.

the team analyzed the root causes of the observed ineligibilities.

Nhóm đã phân tích các nguyên nhân gốc rễ của các trường hợp không đủ điều kiện đã quan sát.

a comprehensive list of ineligibilities was provided on the website.

Một danh sách toàn diện các trường hợp không đủ điều kiện đã được cung cấp trên trang web.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now