inessentialities

[Mỹ]/[ˌɪnɪˈsɛnʃiˌælɪtiz]/
[Anh]/[ˌɪnɪˈsɛnʃiˌælɪtiz]/

Dịch

n. những thứ không cần thiết hoặc quan trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

inessentialities matter

những điều không cần thiết quan trọng

address inessentialities

giải quyết những điều không cần thiết

eliminate inessentialities

loại bỏ những điều không cần thiết

focus on inessentialities

tập trung vào những điều không cần thiết

discuss inessentialities

thảo luận về những điều không cần thiết

recognize inessentialities

nhận ra những điều không cần thiết

avoid inessentialities

tránh những điều không cần thiết

analyze inessentialities

phân tích những điều không cần thiết

remove inessentialities

gỡ bỏ những điều không cần thiết

question inessentialities

đặt câu hỏi về những điều không cần thiết

Câu ví dụ

we should focus on the essentials and eliminate inessentialities.

chúng ta nên tập trung vào những điều cần thiết và loại bỏ những thứ không cần thiết.

in business, it's crucial to identify inessentialities to improve efficiency.

trong kinh doanh, điều quan trọng là phải xác định những thứ không cần thiết để cải thiện hiệu quả.

he tends to get distracted by inessentialities during meetings.

anh ấy có xu hướng bị xao nhãng bởi những thứ không cần thiết trong các cuộc họp.

by removing inessentialities, we can streamline our process.

bằng cách loại bỏ những thứ không cần thiết, chúng ta có thể hợp lý hóa quy trình của mình.

it's important to cut through inessentialities in order to make progress.

điều quan trọng là phải vượt qua những thứ không cần thiết để đạt được tiến bộ.

she often complains about the inessentialities that clutter her workspace.

cô ấy thường phàn nàn về những thứ không cần thiết làm lộn xộn không gian làm việc của cô ấy.

focusing on inessentialities can lead to wasted time and resources.

tập trung vào những thứ không cần thiết có thể dẫn đến lãng phí thời gian và nguồn lực.

he learned to ignore inessentialities and concentrate on what matters.

anh ấy đã học cách bỏ qua những thứ không cần thiết và tập trung vào những điều quan trọng.

in art, distinguishing between essentials and inessentialities is vital.

trong nghệ thuật, việc phân biệt giữa những điều cần thiết và những thứ không cần thiết là rất quan trọng.

they decided to eliminate all inessentialities from their project plan.

họ quyết định loại bỏ tất cả những thứ không cần thiết khỏi kế hoạch dự án của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay