infarctions

[Mỹ]/ɪn'fɑːkʃ(ə)n/
[Anh]/ɪn'fɑrkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thành của một cơn nhồi máu

Cụm từ & Cách kết hợp

myocardial infarction

nhồi máu cơ tim

acute infarction

thiếu máu cơ tim cấp tính

cerebral infarction

thiếu máu não

renal infarction

thiếu máu thận

coronary infarction

thiếu máu cơ tim

acute myocardial infarction

nhồi máu cơ tim cấp tính

Câu ví dụ

Objective To explore the relationship between atherosclerotic cerebral infarction and dyslipidemia or dyslipoproteinemia.

Mục tiêu: Nghiên cứu mối quan hệ giữa thiếu máu não do xơ vữa động mạch và rối loạn lipid máu hoặc rối loạn lipoprotein máu.

The key is embolic infarction is a focal change, whereas autolytic change is global and diffuse.

Điều quan trọng là nhồi máu tắc mạch là một thay đổi cục bộ, trong khi thay đổi tự phân hủy là toàn cầu và khuếch tán.

MRI indicated there was ischaemic infarction in the left posterior lentiform nucleus.

MRI cho thấy có hoại tử thiếu máu ở hạch lentiform sau bên trái.

Objective To observe the nucha electrical acupuncture Intervening at early times preventing the occurrence of poststroke depression(PSD)in acute cerebral infarction(ACI)patients.

Mục tiêu: Quan sát liệu pháp châm điện nucha can thiệp sớm để ngăn ngừa sự xuất hiện của trầm cảm sau đột quỵ (PSD) ở bệnh nhân nhồi máu não cấp tính (ACI).

A high suspicion of AICA infarction should be considered in managing patients with acute vertigo and limb dysmetria, especially in patients with risk factors for stroke.

Nên cân nhắc khả năng hoại tử động mạch não tiểu não (AICA) cao khi điều trị bệnh nhân bị chóng mặt cấp tính và mất phương hướng chi, đặc biệt ở những bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ đột quỵ.

Objective:To discuss incidence,clinical significance and result of bradycardic dysfunction of sinoatrial node in inferior wall acute myocardial infarction(AMI).

Mục tiêu: Thảo luận về tỷ lệ mắc, ý nghĩa lâm sàng và kết quả của rối loạn chức năng nút xoang chậm trong nhồi máu cơ tim cấp tính thành dưới (AMI).

Association between the -2518G/A polymorphism in the monocyte chemoattractant protein-1 (MCP-1) gene and myocardial infarction in Tunisian patients.

Mối liên hệ giữa đa hình -2518G/A trong gen protein hóa ứng tuyển đơn nhân (MCP-1) và nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân Tunisia.

This type of infarction is marked by loss of neurons and neuroglial cells and the formation of a clear space at the center left.

Loại hoại tử này đặc trưng bởi sự mất mát tế bào thần kinh và tế bào thần kinh đệm và sự hình thành một khoảng trống rõ ràng ở giữa bên trái.

Pulmonary embolism pain may be pleuritic when infarction of the lung results in pleuritis or may be anginal when right ventricular ischemia occurs secondary to sudden o et of pulmonary hyperte ion.

Đau thuyên tắc phổi có thể là đau màng phổi khi hoại tử phổi gây ra viêm màng phổi hoặc có thể là đau thắt ngực khi thiếu máu cơ thất phải xảy ra do đột ngột tăng huyết áp phổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay