infarcts

[Mỹ]/'ɪnfɑːkt/
[Anh]/ɪn'fɑrkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhồi máu

Cụm từ & Cách kết hợp

myocardial infarction

nhồi máu cơ tim

cerebral infarction

thiếu máu não

Câu ví dụ

Objective To observe the effect on nicergoline in treatment of multi infarct dementia.

Mục tiêu: Quan sát tác dụng của nicergoline trong điều trị chứng sa sút trí nhớ do nhiều nhồi máu.

Diagnosis of fibrocartilaginous infarct/embolism is based on the correct clinical signs and a normal myelogram.

Việc chẩn đoán hoại tử sụn chêm/thuyên tắc dựa trên các dấu hiệu lâm sàng chính xác và xét nghiệm tủy sống bình thường.

The mechanisms of cognitive impairment caused by carotid diseases are associated with hypoperfusion, leukodystrophy, silent or lacunar infarcts and neuronal degeneration.

Cơ chế gây suy giảm nhận thức do bệnh lý động mạch cảnh liên quan đến giảm tưới máu, bệnh bạch cầu não, thiếu máu não hoặc thiếu máu não nhỏ và thoái hóa thần kinh.

We recorded the changes of the heart rate the blood pressure, and the left ventricle pressure, and observed Ginkgetin effect on reducing the myocardial infarct death rate of AMI - reperfused rabbits.

Chúng tôi đã ghi lại những thay đổi về nhịp tim, huyết áp và áp lực thất trái, và quan sát tác dụng của Ginkgetin trong việc giảm tỷ lệ tử vong do nhồi máu cơ tim của thỏ AMI - tái tưới máu.

The extent of neutrophilic infiltrates, along with karyolysis and loss of cytoplasmic cross striations, is typical for an acute myocardial infarct of 1 to 4 days in duration from onset.

Mức độ của sự xâm nhập bạch cầu trung tính, cùng với karyolysis và mất các vân ngang cytoplasmic, là điển hình của một cơn nhồi máu cơ tim cấp tính kéo dài từ 1 đến 4 ngày kể từ khi khởi phát.

My uncle had a myocardial infarct last year.

Chú của tôi bị nhồi máu cơ tim năm ngoái.

The patient presented with an acute cerebral infarct.

Bệnh nhân xuất hiện với tình trạng nhồi máu não cấp tính.

The CT scan showed evidence of an infarct in the brain.

Kết quả chụp CT cho thấy bằng chứng về nhồi máu não.

The doctor explained the risks of developing an infarct.

Bác sĩ giải thích những rủi ro khi bị nhồi máu.

Receiving prompt treatment is crucial in preventing tissue infarct.

Việc nhận được điều trị kịp thời rất quan trọng để ngăn ngừa nhồi máu mô.

The surgeon successfully removed the infarcted tissue.

Bác sĩ phẫu thuật đã loại bỏ thành công mô bị nhồi máu.

The MRI revealed an infarct in the patient's lung.

Kết quả MRI cho thấy có nhồi máu ở phổi của bệnh nhân.

Chronic infarcts can lead to long-term complications.

Nhồi máu mãn tính có thể dẫn đến các biến chứng lâu dài.

The pathologist identified the infarcted area in the tissue sample.

Nhà bệnh lý học đã xác định vùng bị nhồi máu trong mẫu mô.

Early detection of an infarct can improve patient outcomes.

Việc phát hiện sớm nhồi máu có thể cải thiện kết quả điều trị cho bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay