infimum

[Mỹ]/ɪnˈfɪməm/
[Anh]/ɪnˈfɪməm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giới hạn dưới lớn nhất của một tập hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

infimum set

tập infimum

infimum value

giá trị infimum

infimum element

phần tử infimum

infimum limit

giới hạn infimum

infimum function

hàm infimum

infimum property

tính chất infimum

infimum point

điểm infimum

infimum range

khoảng infimum

infimum analysis

phân tích infimum

infimum theorem

định lý infimum

Câu ví dụ

the infimum of a set is the greatest lower bound.

ngũ dưới của một tập hợp là giới hạn dưới lớn nhất.

in mathematics, the infimum is often used in optimization problems.

trong toán học, ngũ dưới thường được sử dụng trong các bài toán tối ưu hóa.

to find the infimum, we must first identify the lower bounds.

để tìm ngũ dưới, chúng ta phải xác định các giới hạn dưới trước.

the infimum can be a member of the set or not.

ngũ dưới có thể là một phần tử của tập hợp hoặc không.

understanding the concept of infimum is crucial in real analysis.

hiểu khái niệm ngũ dưới rất quan trọng trong giải tích thực.

in some cases, the infimum is equal to the minimum value.

trong một số trường hợp, ngũ dưới bằng với giá trị nhỏ nhất.

finding the infimum requires careful consideration of all elements.

việc tìm ngũ dưới đòi hỏi phải xem xét cẩn thận tất cả các phần tử.

the infimum helps in defining limits in calculus.

ngũ dưới giúp định nghĩa giới hạn trong giải tích.

to prove the existence of an infimum, one needs to show boundedness.

để chứng minh sự tồn tại của ngũ dưới, cần phải chứng minh tính bị chặn.

the concept of infimum extends beyond real numbers to other ordered sets.

khái niệm ngũ dưới mở rộng ra ngoài các số thực sang các tập hợp có thứ tự khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay