maximum speed
tốc độ tối đa
maximum capacity
Dung lượng tối đa
maximum limit
giới hạn tối đa
maximum efficiency
hiệu suất tối đa
maximum value
giá trị lớn nhất
maximum likelihood
khả năng xảy ra lớn nhất
maximum number
số lượng tối đa
maximum temperature
nhiệt độ tối đa
maximum stress
mức ứng suất tối đa
maximum power
công suất tối đa
maximum amount
số tiền tối đa
maximum benefit
lợi ích tối đa
maximum load
tải trọng tối đa
maximum pressure
áp suất tối đa
maximum likelihood estimation
ước lượng khả năng xảy ra cực đại
maximum length
độ dài tối đa
maximum size
kích thước tối đa
maximum level
mức tối đa
maximum velocity
vận tốc tối đa
maximum performance
hiệu suất tối đa
the vehicle's maximum speed.
tốc độ tối đa của xe.
a maximum number in a series.
một số lớn nhất trong một chuỗi.
a maximum-security prison; a maximum-security air force base.
một nhà tù an ninh tối đa; một căn cứ không quân an ninh tối đa.
a maximum penalty of ten years' imprisonment.
hình phạt tối đa là mười năm tù.
the maximum depth of the pool is 2 metres.
độ sâu tối đa của hồ bơi là 2 mét.
a stonking 207 mph maximum speed.
tốc độ tối đa 207 dặm/giờ ấn tượng.
the kitchen is all white, with maximum workspace.
phòng bếp toàn màu trắng, với không gian làm việc tối đa.
The maximum load for this lorry is one ton.
Tải trọng tối đa của chiếc xe tải này là một tấn.
The maximum score on this test is 100.
Điểm tối đa trong bài kiểm tra này là 100.
The maximum load for this truck is ten ton.
Tải trọng tối đa của chiếc xe tải này là mười tấn.
I can swim a maximum of 1 mile.
Tôi có thể bơi được tối đa 1 dặm.
This hall holds a maximum of seventy people.
Căn phòng này có thể chứa tối đa bảy mươi người.
the EC has put forward an advisory maximum figure.
EC đã đề xuất một con số tối đa mang tính chất tư vấn.
each defendant faced a maximum sentence of 10 years.
mỗi bị cáo phải đối mặt với mức án tù tối đa là 10 năm.
the school takes a maximum of 32 pupils.
trường học có thể nhận tối đa 32 học sinh.
an offence which carries a maximum of 14 years.
một hành vi vi phạm có mức phạt tối đa là 14 năm.
The plane can fly at a maximum altitude of 75,000 feet.
Máy bay có thể bay ở độ cao tối đa 75.000 feet.
" I'm afraid we are at maximum capacity" .
Tôi e rằng chúng tôi đã đạt tối đa công suất.
Nguồn: 2018 Best Hits Compilation5% is the maximum we can do.
5% là tối đa chúng tôi có thể làm được.
Nguồn: Foreign trade clothing conversationYou can renew any item a maximum of three times.
Bạn có thể gia hạn bất kỳ mục nào tối đa ba lần.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6How, as a bank, do we achieve maximum profit?
Vậy, với tư cách là một ngân hàng, chúng ta đạt được lợi nhuận tối đa như thế nào?
Nguồn: New Concept English Book Three Vocabulary Audio with SubtitlesIt's very short, 20 minutes maximum.
Nó rất ngắn, tối đa 20 phút.
Nguồn: Engvid Super Teacher SelectionRemember, these should only take about five minutes maximum, these two steps.
Xin nhớ, những điều này chỉ mất khoảng năm phút tối đa, hai bước này.
Nguồn: IELTS Writing Preparation GuidePeople can receive a maximum of two others in their homes.
Người dân có thể đón tối đa hai người khác trong nhà của họ.
Nguồn: BBC Listening Collection December 2020Give yourself a maximum of 20 minutes to read the questions.
Hãy dành tối đa 20 phút để đọc các câu hỏi.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500The 12 activists now face a maximum of one year in prison.
Bây giờ, 12 nhà hoạt động đối mặt với mức án tù tối đa một năm.
Nguồn: BBC Listening Compilation April 2013The minibus was only supposed to be carrying a maximum of 8.
Xe minibus chỉ được phép chở tối đa 8 người.
Nguồn: CRI Online November 2014 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay