maximum

[Mỹ]/ˈmæksɪməm/
[Anh]/ˈmæksɪməm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. lớn nhất hoặc cao nhất về số lượng hoặc cấp độ
n. số lượng, thể tích, cường độ lớn nhất, v.v.

Cụm từ & Cách kết hợp

maximum speed

tốc độ tối đa

maximum capacity

Dung lượng tối đa

maximum limit

giới hạn tối đa

maximum efficiency

hiệu suất tối đa

maximum value

giá trị lớn nhất

maximum likelihood

khả năng xảy ra lớn nhất

maximum number

số lượng tối đa

maximum temperature

nhiệt độ tối đa

maximum stress

mức ứng suất tối đa

maximum power

công suất tối đa

maximum amount

số tiền tối đa

maximum benefit

lợi ích tối đa

maximum load

tải trọng tối đa

maximum pressure

áp suất tối đa

maximum likelihood estimation

ước lượng khả năng xảy ra cực đại

maximum length

độ dài tối đa

maximum size

kích thước tối đa

maximum level

mức tối đa

maximum velocity

vận tốc tối đa

maximum performance

hiệu suất tối đa

Câu ví dụ

the vehicle's maximum speed.

tốc độ tối đa của xe.

a maximum number in a series.

một số lớn nhất trong một chuỗi.

a maximum-security prison; a maximum-security air force base.

một nhà tù an ninh tối đa; một căn cứ không quân an ninh tối đa.

a maximum penalty of ten years' imprisonment.

hình phạt tối đa là mười năm tù.

the maximum depth of the pool is 2 metres.

độ sâu tối đa của hồ bơi là 2 mét.

a stonking 207 mph maximum speed.

tốc độ tối đa 207 dặm/giờ ấn tượng.

the kitchen is all white, with maximum workspace.

phòng bếp toàn màu trắng, với không gian làm việc tối đa.

The maximum load for this lorry is one ton.

Tải trọng tối đa của chiếc xe tải này là một tấn.

The maximum score on this test is 100.

Điểm tối đa trong bài kiểm tra này là 100.

The maximum load for this truck is ten ton.

Tải trọng tối đa của chiếc xe tải này là mười tấn.

I can swim a maximum of 1 mile.

Tôi có thể bơi được tối đa 1 dặm.

This hall holds a maximum of seventy people.

Căn phòng này có thể chứa tối đa bảy mươi người.

the EC has put forward an advisory maximum figure.

EC đã đề xuất một con số tối đa mang tính chất tư vấn.

each defendant faced a maximum sentence of 10 years.

mỗi bị cáo phải đối mặt với mức án tù tối đa là 10 năm.

the school takes a maximum of 32 pupils.

trường học có thể nhận tối đa 32 học sinh.

an offence which carries a maximum of 14 years.

một hành vi vi phạm có mức phạt tối đa là 14 năm.

The plane can fly at a maximum altitude of 75,000 feet.

Máy bay có thể bay ở độ cao tối đa 75.000 feet.

Ví dụ thực tế

" I'm afraid we are at maximum capacity" .

Tôi e rằng chúng tôi đã đạt tối đa công suất.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

5% is the maximum we can do.

5% là tối đa chúng tôi có thể làm được.

Nguồn: Foreign trade clothing conversation

You can renew any item a maximum of three times.

Bạn có thể gia hạn bất kỳ mục nào tối đa ba lần.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6

How, as a bank, do we achieve maximum profit?

Vậy, với tư cách là một ngân hàng, chúng ta đạt được lợi nhuận tối đa như thế nào?

Nguồn: New Concept English Book Three Vocabulary Audio with Subtitles

It's very short, 20 minutes maximum.

Nó rất ngắn, tối đa 20 phút.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

Remember, these should only take about five minutes maximum, these two steps.

Xin nhớ, những điều này chỉ mất khoảng năm phút tối đa, hai bước này.

Nguồn: IELTS Writing Preparation Guide

People can receive a maximum of two others in their homes.

Người dân có thể đón tối đa hai người khác trong nhà của họ.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2020

Give yourself a maximum of 20 minutes to read the questions.

Hãy dành tối đa 20 phút để đọc các câu hỏi.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

The 12 activists now face a maximum of one year in prison.

Bây giờ, 12 nhà hoạt động đối mặt với mức án tù tối đa một năm.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2013

The minibus was only supposed to be carrying a maximum of 8.

Xe minibus chỉ được phép chở tối đa 8 người.

Nguồn: CRI Online November 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay