inflamings

[Mỹ]/ɪnˈflæmɪŋz/
[Anh]/ɪnˈflæmɪŋz/

Dịch

vt.kích thích sự tức giận; đốt cháy; gây viêm
vi.bị cháy; trở nên viêm; kích thích

Cụm từ & Cách kết hợp

inflamings in action

viêm nhiễm khi hành động

inflamings of tissues

viêm nhiễm của các mô

inflamings and pain

viêm nhiễm và đau

inflamings causing discomfort

viêm nhiễm gây khó chịu

inflamings in joints

viêm nhiễm ở các khớp

inflamings of skin

viêm nhiễm ở da

inflamings and redness

viêm nhiễm và đỏ

inflamings in muscles

viêm nhiễm ở cơ

inflamings during infection

viêm nhiễm trong quá trình nhiễm trùng

Câu ví dụ

inflamings often occur during intense discussions.

Những cuộc tranh luận gay gắt thường xuyên xảy ra trong các cuộc thảo luận triệt để.

the inflamings of the audience were palpable during the performance.

Sự hâm mộ của khán giả rất rõ ràng trong suốt buổi biểu diễn.

his inflamings about the topic sparked a lively debate.

Những lời lẽ kích động của anh ấy về chủ đề đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi.

inflamings can lead to misunderstandings if not managed well.

Những cuộc tranh luận có thể dẫn đến hiểu lầm nếu không được quản lý tốt.

she tried to calm the inflamings in the room.

Cô ấy cố gắng làm dịu những cuộc tranh luận trong phòng.

the inflamings of the crowd were a sign of their passion.

Sự hâm mộ của đám đông là dấu hiệu của niềm đam mê của họ.

after the inflamings settled, they reached a consensus.

Sau khi những cuộc tranh luận lắng xuống, họ đã đạt được sự đồng thuận.

his inflamings were a result of long-standing frustrations.

Những lời lẽ kích động của anh ấy là kết quả của những bực bội kéo dài.

managing inflamings in a team is crucial for productivity.

Quản lý những cuộc tranh luận trong một nhóm là rất quan trọng cho năng suất.

the inflamings during the meeting highlighted the need for better communication.

Những cuộc tranh luận trong cuộc họp đã làm nổi bật sự cần thiết của giao tiếp tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay