flames

[Mỹ]/[fleɪmz]/
[Anh]/[fleɪmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hiệu ứng nhìn thấy được do khí nóng tạo ra, thường là từ quá trình đốt cháy.; Một cảm giác tức giận mãnh liệt.; Một cảm xúc mạnh mẽ về sự nhiệt tình hoặc đam mê.
v. Bùng cháy.; Tức giận lên.; Khơi gợi hoặc kích động (cảm xúc).

Cụm từ & Cách kết hợp

flames rose

ngọn lửa bùng lên

playing with flames

chơi đùa với ngọn lửa

doused the flames

dập tắt ngọn lửa

burning flames

ngọn lửa cháy bỏng

fanning flames

phát tán ngọn lửa

wild flames

ngọn lửa hoang dã

flames danced

ngọn lửa nhảy múa

controlling flames

điều khiển ngọn lửa

bright flames

ngọn lửa sáng rực

extinguished flames

ngọn lửa đã bị dập tắt

Câu ví dụ

the campfire cast dancing flames on their faces.

Ngọn lửa trại hắt những ngọn lửa nhảy múa lên khuôn mặt họ.

he felt a surge of anger and flames in his chest.

Anh cảm thấy một cơn bão giận và lửa trong lồng ngực.

the arsonist set flames to the abandoned building.

Kẻ đốt phá đã đặt lửa vào tòa nhà bỏ hoang.

the sunset painted the sky with vibrant flames of orange and red.

Bầu hoàng hôn nhuộm bầu trời bằng những ngọn lửa rực rỡ màu cam và đỏ.

the candle flickered, sending small flames into the air.

Ngọn nến lay lay, gửi những ngọn lửa nhỏ lên không trung.

the dragon breathed flames, scorching the earth below.

Con rồng thở ra lửa, làm cháy đất bên dưới.

she extinguished the flames with a fire extinguisher.

Cô ta dập tắt ngọn lửa bằng bình chữa cháy.

the protesters held torches, creating a sea of flames.

Những người biểu tình cầm đèn lồng, tạo ra một biển lửa.

the flames of the fire grew stronger with the wind.

Ngọn lửa của ngọn lửa cháy mạnh hơn với gió.

he watched the flames consume the logs in the fireplace.

Anh nhìn ngọn lửa thiêu đốt những khúc gỗ trong lò sưởi.

the speaker's words ignited flames of passion in the audience.

Lời nói của diễn giả đã thắp lên ngọn lửa đam mê trong khán giả.

the fireworks display ended with a spectacular burst of flames.

Buổi biểu diễn pháo hoa kết thúc bằng một màn bùng nổ ngoạn mục của ngọn lửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay