inflected form
dạng biến tố
inflected language
ngôn ngữ biến tố
inflected endings
kết thúc biến tố
inflected verbs
động từ biến tố
inflected nouns
danh từ biến tố
inflected adjectives
tính từ biến tố
inflected pronouns
đại từ biến tố
inflected morphology
hình thái học biến tố
inflected speech
giọng nói biến tố
inflected structure
cấu trúc biến tố
the verb is inflected to show tense.
Động từ được biến đổi để thể hiện thì.
in english, nouns are rarely inflected for case.
Trong tiếng Anh, danh từ ít khi được biến đổi theo cách.
some languages have more inflected forms than others.
Một số ngôn ngữ có nhiều dạng biến đổi hơn những ngôn ngữ khác.
inflected languages can express grammatical relationships through endings.
Các ngôn ngữ biến đổi có thể thể hiện các mối quan hệ ngữ pháp thông qua các đuôi.
he studied how adjectives are inflected in different languages.
Anh ấy nghiên cứu cách tính từ được biến đổi trong các ngôn ngữ khác nhau.
inflected forms can change the meaning of a word significantly.
Các dạng biến đổi có thể thay đổi đáng kể ý nghĩa của một từ.
understanding how verbs are inflected is crucial for language learners.
Hiểu cách động từ được biến đổi là rất quan trọng đối với người học ngôn ngữ.
the past tense is often inflected in regular verbs.
Thì quá khứ thường được biến đổi trong các động từ đều đặn.
inflected endings can indicate the subject of a sentence.
Các đuôi biến đổi có thể chỉ ra chủ ngữ của một câu.
languages with rich inflection can convey more information in fewer words.
Các ngôn ngữ có biến đổi phong phú có thể truyền tải nhiều thông tin hơn trong ít từ hơn.
inflected form
dạng biến tố
inflected language
ngôn ngữ biến tố
inflected endings
kết thúc biến tố
inflected verbs
động từ biến tố
inflected nouns
danh từ biến tố
inflected adjectives
tính từ biến tố
inflected pronouns
đại từ biến tố
inflected morphology
hình thái học biến tố
inflected speech
giọng nói biến tố
inflected structure
cấu trúc biến tố
the verb is inflected to show tense.
Động từ được biến đổi để thể hiện thì.
in english, nouns are rarely inflected for case.
Trong tiếng Anh, danh từ ít khi được biến đổi theo cách.
some languages have more inflected forms than others.
Một số ngôn ngữ có nhiều dạng biến đổi hơn những ngôn ngữ khác.
inflected languages can express grammatical relationships through endings.
Các ngôn ngữ biến đổi có thể thể hiện các mối quan hệ ngữ pháp thông qua các đuôi.
he studied how adjectives are inflected in different languages.
Anh ấy nghiên cứu cách tính từ được biến đổi trong các ngôn ngữ khác nhau.
inflected forms can change the meaning of a word significantly.
Các dạng biến đổi có thể thay đổi đáng kể ý nghĩa của một từ.
understanding how verbs are inflected is crucial for language learners.
Hiểu cách động từ được biến đổi là rất quan trọng đối với người học ngôn ngữ.
the past tense is often inflected in regular verbs.
Thì quá khứ thường được biến đổi trong các động từ đều đặn.
inflected endings can indicate the subject of a sentence.
Các đuôi biến đổi có thể chỉ ra chủ ngữ của một câu.
languages with rich inflection can convey more information in fewer words.
Các ngôn ngữ có biến đổi phong phú có thể truyền tải nhiều thông tin hơn trong ít từ hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay